Việt Nam
Quốc tịch · thị thực, giấy phép và di cư
- Số người đến các nước OECD, 2023
- 292.911
- Điểm đến lớn nhất, 2023
- Nhật Bản
- Thị thực không định cư Hoa Kỳ, năm tài chính 2025
- 148.192
- Thị thực Anh đã cấp, 2025
- 22.178
- Tỷ lệ từ chối thị thực Schengen, 2024
- 10,8%
NA<VNVIET<NAM<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<< VN6<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<2
Thị thực cho chuyến đi ngắn ngày
Công dân nước này (Việt Nam) có cần thị thực cho chuyến du lịch hoặc công tác ngắn ngày hay không, theo các danh sách pháp lý. Quy định có thể thay đổi; hãy kiểm tra nguồn chính thức trước khi đi.
| Điểm đến | Chuyến đi ngắn ngày | Căn cứ pháp lý |
|---|---|---|
| Khối Schengen | Cần thị thực | Regulation (EU) 2018/1806 (consolidated 30.12.2025) |
| Vương quốc Anh | Cần thị thực | Immigration Rules, Appendix Visitor / ETA National List |
| Canada | Cần thị thực cư trú tạm thời | IRPR s. 190, Schedule 1.1 |
| Hồng Kông | Cần thị thực | Immigration Department (HKSAR), visit visa requirements, 31.12.2025 |
Việt Nam: công dân đi đâu
Số người nước ngoài nhập cảnh theo quốc tịch, theo ghi nhận của từng nước đến (OECD).
- Nhật Bản133.732
- Hàn Quốc70.827
- Hoa Kỳ37.040
- Đức12.954
- Hungary9.688
- Australia7.503
- Canada6.605
- New Zealand5.919
- Séc1.869
- Phần Lan1.406
- Pháp1.107
- Hà Lan998
- Đan Mạch692
- Thụy Điển499
- Bỉ444
Số người đến toàn bộ các nước OECD, theo năm
Bảng dữ liệu
| 2000 | 51.783 |
| 2001 | 60.166 |
| 2002 | 64.312 |
| 2003 | 55.364 |
| 2004 | 66.318 |
| 2005 | 78.192 |
| 2006 | 82.053 |
| 2007 | 88.482 |
| 2008 | 96.777 |
| 2009 | 75.836 |
| 2010 | 84.094 |
| 2011 | 94.058 |
| 2012 | 93.092 |
| 2013 | 101.805 |
| 2014 | 125.340 |
| 2015 | 151.737 |
| 2016 | 184.695 |
| 2017 | 213.931 |
| 2018 | 243.530 |
| 2019 | 282.066 |
| 2020 | 154.460 |
| 2021 | 89.413 |
| 2022 | 240.230 |
| 2023 | 292.911 |
- Tỷ trọng của điểm đến lớn nhất
- 45,7%
- Số nước đến có ghi nhận
- 15
Sống ở nước ngoài
Những người sinh ra ở quốc gia này (Việt Nam) và đang sống ở một quốc gia khác: ước tính giữa năm về số người di cư quốc tế (UN DESA). Nếu nước đến ghi nhận quốc tịch thay vì nơi sinh, những người mang quốc tịch nước ngoài tại đó được tính.
- Hoa Kỳ1.434.631
- Nhật Bản589.874
- Australia294.435
- Đài Loan263.078
- Hàn Quốc260.609
- Canada179.690
- Đức140.939
- Pháp116.008
- Trung Quốc88.254
- Campuchia41.357
- Bangladesh37.076
- Séc29.508
Số người sống ở nước ngoài theo năm
Bảng dữ liệu
| 1990 | 1.128.520 |
| 1995 | 1.362.168 |
| 2000 | 1.805.287 |
| 2005 | 2.091.843 |
| 2010 | 2.339.779 |
| 2015 | 2.719.796 |
| 2020 | 3.330.404 |
| 2024 | 3.693.537 |
- Sống ở nước ngoài, 2024
- 3.693.537
- Thay đổi từ năm 2000
- +104,6%
- Tỷ lệ sống ở nước cư trú lớn nhất, 2024
- 38,8%
Hoa Kỳ
Thị thực do các lãnh sự quán Hoa Kỳ cấp cho công dân nước này (Việt Nam) (năm tài chính từ tháng 10 đến tháng 9) và chứng nhận lao động PERM.
- B1/B2121.235
- F115.808
- C1/D3.760
- K11.090
- H1B869
- J1858
- B2735
- L1556
- A2524
- L2495
Thị thực không định cư theo năm tài chính
Bảng dữ liệu
| 2017 | 87.705 |
| 2018 | 130.883 |
| 2019 | 139.085 |
| 2020 | 67.935 |
| 2021 | 36.231 |
| 2022 | 96.730 |
| 2023 | 133.983 |
| 2024 | 149.230 |
| 2025 | 148.192 |
- IR55.938
- F45.044
- IR12.293
- F2B1.920
- CR11.356
- I51.321
- F31.276
- IR21.176
- Thị thực định cư, năm tài chính 2025
- 23.466
- Chứng nhận PERM được duyệt, năm tài chính 2024 (năm cuối có công bố quốc tịch)
- 3.596
Thẻ xanh và quốc tịch Hoa Kỳ
Những người sinh ra tại nước này (Việt Nam) đã nhận thường trú (thẻ xanh) hoặc quốc tịch Hoa Kỳ, và số lượt nhập cảnh có hồ sơ I-94 của công dân nước này (DHS, năm tài chính).
Thẻ xanh theo năm tài chính
Bảng dữ liệu
| 2015 | 30.830 |
| 2016 | 41.450 |
| 2017 | 38.230 |
| 2018 | 33.830 |
| 2019 | 39.710 |
| 2020 | 30.000 |
| 2021 | 16.310 |
| 2022 | 24.430 |
| 2023 | 36.000 |
| 2024 | 39.080 |
- Diện ưu tiên gia đình17.670
- Thân nhân trực hệ của công dân Hoa Kỳ16.310
- Diện ưu tiên việc làm4.830
- Diện khác200
- Người tị nạn và được tị nạn80
- Ngành nghề chuyên môn (H-1B)1.700
- Vợ/chồng và con860
- Điều chuyển nội bộ công ty (L-1)850
- Năng lực phi thường (O-1, O-2)230
- Lao động tạm thời khác200
- Vận động viên, nghệ sĩ và giải trí (P)110
- Thẻ xanh, năm tài chính 2024 (sinh tại nước này)
- 39.080
- Nhập tịch, năm tài chính 2024 (sinh tại nước này)
- 34.240
- Lượt nhập cảnh I-94, năm tài chính 2024 (theo quốc tịch)
- 157.450
Vương quốc Anh
Thị thực nhập cảnh do Bộ Nội vụ Anh cấp cho công dân nước này (Việt Nam) và sinh viên có địa chỉ thường trú tại đây (HESA).
- Du lịch, thăm thân18.628
- Du học2.565
- Gia đình555
- Làm việc344
- Khác86
Thị thực đã cấp theo năm
Bảng dữ liệu
| 2010 | 9.916 |
| 2011 | 11.984 |
| 2012 | 12.009 |
| 2013 | 13.031 |
| 2014 | 13.571 |
| 2015 | 15.395 |
| 2016 | 15.715 |
| 2017 | 17.410 |
| 2018 | 18.472 |
| 2019 | 20.354 |
| 2020 | 3.698 |
| 2021 | 3.425 |
| 2022 | 15.503 |
| 2023 | 21.696 |
| 2024 | 21.741 |
| 2025 | 22.178 |
- Sinh viên tại các trường đại học Anh, 2024/25
- 3.655
Canada
Giấy phép và thư mời cấp cho công dân nước này (Việt Nam), theo năm giấy phép có hiệu lực (IRCC).
| Năm | Làm việc (TFWP) | Làm việc (IMP) | Du học | Thường trú nhân | Thư mời Express Entry |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 3.105 | 4.630 | 10.310 | 4.025 | 400 |
| 2024 | 3.625 | 5.375 | 10.885 | 6.715 | 645 |
| 2023 | 2.665 | 6.770 | 11.235 | 6.600 | 825 |
| 2022 | 2.045 | 4.620 | 10.370 | 5.455 | 320 |
| 2021 | 1.045 | 4.770 | 9.715 | 5.765 | 1.220 |
| 2020 | 760 | 3.375 | 10.080 | 2.620 | 685 |
| 2019 | 490 | 2.860 | 12.150 | 4.230 | 435 |
| 2018 | 335 | 1.670 | 12.715 | 3.045 | 465 |
| 2017 | 165 | 1.085 | 10.130 | 2.500 | 405 |
| 2016 | 50 | 985 | 5.520 | 2.450 | 80 |
| 2015 | 10 | 600 | 3.005 | 2.600 | 35 |
Australia
Thị thực lao động tay nghề tạm thời (diện 457 đến năm 2018, sau đó là diện 482) cấp cho người nộp đơn chính là công dân nước này (Việt Nam), theo năm tài chính của Úc (từ tháng 7 đến tháng 6).
Người nộp đơn chính theo năm tài chính
Bảng dữ liệu
| 2005-06 | 405 |
| 2006-07 | 211 |
| 2007-08 | 314 |
| 2008-09 | 448 |
| 2009-10 | 136 |
| 2010-11 | 97 |
| 2011-12 | 283 |
| 2012-13 | 538 |
| 2013-14 | 418 |
| 2014-15 | 459 |
| 2015-16 | 448 |
| 2016-17 | 511 |
| 2017-18 | 386 |
| 2018-19 | 530 |
| 2019-20 | 293 |
| 2020-21 | 223 |
| 2021-22 | 490 |
| 2022-23 | 619 |
| 2023-24 | 545 |
| 2024-25 | 1.093 |
| 2025-26 | 1.259 |
- Core Skills709
- Labour Agreement410
- Short-term64
- Medium-term47
- Specialist Skills29
- Số thị thực được cấp, 2025-26
- 1.259
- Tỷ trọng trong tổng số thị thực Úc đã cấp, 2025-26
- 1,8%
Nhật Bản
Công dân nước này (Việt Nam) đang cư trú tại Nhật Bản vào cuối tháng 12 hằng năm, theo tư cách lưu trú. Số liệu năm 2020 và 2021 chỉ được công bố dưới dạng cơ sở dữ liệu.
Người cư trú tại Nhật Bản (cuối tháng 12)
Bảng dữ liệu
| 2012 | 52.367 |
| 2013 | 72.256 |
| 2014 | 99.865 |
| 2015 | 146.956 |
| 2016 | 199.990 |
| 2017 | 262.405 |
| 2018 | 330.835 |
| 2019 | 411.968 |
| 2022 | 489.312 |
| 2023 | 565.026 |
| 2024 | 634.361 |
| 2025 | 681.100 |
- Thực tập kỹ năng189.756
- Kỹ năng đặc định164.352
- Kỹ sư, tri thức nhân văn, nghiệp vụ quốc tế121.079
- Lưu trú gia đình76.958
- Du học47.145
- Vĩnh trú32.698
- Hoạt động đặc định16.530
- Định cư7.763
- Vợ/chồng hoặc con của người Nhật7.518
- Điều dưỡng (kaigo)6.672
- Người cư trú, tháng 12/2025
- 681.100
- Có tư cách lưu trú lao động
- 489.184
- Tỷ lệ tư cách lưu trú lao động
- 71,8%
- Du học sinh
- 47.145
- Người vĩnh trú
- 32.698
Lao động tại Đài Loan
Công dân của quốc gia này (Việt Nam) đang làm việc tại Đài Loan trong lĩnh vực công nghiệp (nhà máy, xây dựng, nông nghiệp và đánh bắt thủy sản) hoặc phúc lợi xã hội (khán hộ công và giúp việc gia đình), tính đến cuối mỗi năm (Bộ Lao động Đài Loan).
Lao động di cư tại Đài Loan vào cuối mỗi năm
Bảng dữ liệu
| 2015 | 169.981 |
| 2016 | 184.920 |
| 2017 | 208.095 |
| 2018 | 223.300 |
| 2019 | 224.713 |
| 2020 | 236.835 |
| 2021 | 234.054 |
| 2022 | 256.182 |
| 2023 | 263.263 |
| 2024 | 283.584 |
| 2025 | 295.719 |
- Lao động tại Đài Loan, cuối năm 2025
- 295.719
- Có giấy phép lao động còn hiệu lực, cuối năm 2025
- 233.313
- Giấy phép lao động không còn hiệu lực, cuối năm 2025
- 62.406
- Nữ, cuối năm 2025
- 31,0%
Thống kê quốc gia ở châu Âu
Công dân nước này (Việt Nam) trong số liệu của các cơ quan thống kê quốc gia: giấy phép cư trú được cấp tại Đan Mạch, nhập cư vào Thụy Điển theo lý do định cư và người nhập cư vào Hà Lan theo động cơ di cư (chỉ các quốc tịch ngoài EU và EFTA); Phần Lan và Áo chỉ công bố số nhập cư và xuất cư theo quốc tịch.
| Quốc gia | Năm | Tổng | Làm việc | Học tập | Gia đình | Bảo hộ | Khác hoặc không rõ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đan Mạch | 2025 | 1.514 | 795 | 642 | 65 | 1 | 11 |
| Thụy Điển | 2025 | 481 | 74 | 122 | 264 | 3 | 18 |
| Quốc gia | Năm | Nhập cư | Xuất cư | Di cư thuần |
|---|---|---|---|---|
| Phần Lan | 2025 | 1.708 | 192 | 1.516 |
| Áo | 2025 | 497 | 227 | 270 |
- Đan Mạch795
- Thụy Điển74
Đức
Công dân nước này (Việt Nam) sinh sống tại Đức vào ngày 31/12/2025, theo tình trạng cư trú trong Sổ đăng ký trung ương về người nước ngoài.
- Cư trú vĩnh viễn53.995
- Tình trạng khác35.065
- Lý do gia đình26.880
- Học tập và đào tạo16.815
- Làm việc9.270
- Lý do nhân đạo hoặc chính trị6.455
- Tạm hoãn trục xuất hoặc đang xin tị nạn2.485
- Tự do đi lại (EU)1.025
Người sinh sống tại Đức (ngày 31/12)
Bảng dữ liệu
| 2014 | 84.455 |
| 2015 | 87.214 |
| 2016 | 89.965 |
| 2017 | 92.485 |
| 2018 | 96.105 |
| 2019 | 99.725 |
| 2020 | 103.620 |
| 2021 | 110.515 |
| 2022 | 120.535 |
| 2023 | 127.825 |
| 2024 | 137.560 |
| 2025 | 151.980 |
- Người sinh sống tại Đức, 31/12/2025
- 151.990
- Giấy phép cư trú để làm việc
- 9.270
- Giấy phép cư trú vĩnh viễn
- 53.995
Thị thực Schengen: Việt Nam
Hồ sơ xin thị thực ngắn hạn (C) nộp năm 2024 tại các lãnh sự quán Schengen đặt ở nước này (Việt Nam). Phần lớn người nộp là công dân nước này, nhưng không phải tất cả.
| Nước Schengen | Hồ sơ | Đã cấp | Không cấp | Tỷ lệ từ chối |
|---|---|---|---|---|
| Pháp | 43.999 | 39.079 | 4.618 | 10,5% |
| Đức | 26.833 | 23.020 | 3.689 | 13,7% |
| Italy | 8.934 | 8.354 | 579 | 6,5% |
| Thụy Sĩ | 5.805 | 5.331 | 461 | 7,9% |
| Hà Lan | 5.289 | 4.651 | 525 | 9,9% |
| Tây Ban Nha | 4.204 | 3.687 | 289 | 6,9% |
| Hungary | 3.386 | 2.871 | 515 | 15,2% |
| Séc | 3.308 | 2.862 | 446 | 13,5% |
| Phần Lan | 1.666 | 1.398 | 257 | 15,4% |
| Áo | 1.648 | 1.547 | 97 | 5,9% |
| Bỉ | 1.579 | 1.342 | 222 | 14,1% |
| Hy Lạp | 1.423 | 1.321 | 79 | 5,6% |
| Bulgaria | 923 | 830 | 36 | 3,9% |
| Ba Lan | 761 | 736 | 25 | 3,3% |
| Romania | 186 | 151 | 35 | 18,8% |
Hồ sơ theo năm
Bảng dữ liệu
| 2009 | 43.523 |
| 2010 | 49.688 |
| 2011 | 52.017 |
| 2012 | 50.632 |
| 2013 | 58.389 |
| 2014 | 62.958 |
| 2015 | 75.296 |
| 2016 | 80.770 |
| 2017 | 105.640 |
| 2018 | 127.062 |
| 2019 | 140.027 |
| 2020 | 11.464 |
| 2021 | 2.362 |
| 2022 | 79.559 |
| 2023 | 103.501 |
| 2024 | 110.093 |
- Tỷ lệ từ chối, 2024
- 10,8%
- Tỷ lệ từ chối, 2019
- 11,5%
Giấy phép cư trú tại châu Âu
Giấy phép cư trú lần đầu cấp năm 2025 cho công dân nước này (Việt Nam) tại EU và EFTA (Eurostat).
- Làm việc16.229
- Học tập14.470
- Gia đình11.076
- Lý do khác3.454
- Đức15.758
- Hungary4.703
- Séc2.832
- Pháp2.683
- Ba Lan2.549
- Phần Lan2.262
- Slovakia2.223
- Na Uy1.601
- Đan Mạch1.486
- Hà Lan1.174
- Romania1.172
- Thụy Điển768
- Thẻ Xanh EU đã cấp, 2024
- 468
- Nhập quốc tịch tại EU, 2024
- 5.975
- Sinh viên bậc đại học tại EU và EFTA, 2024
- 13.996
- Bị từ chối nhập cảnh tại biên giới ngoài của EU, 2025
- 390
- Giấy phép cư trú còn hiệu lực ngày 31/12/2025
- 313.038
- Giấy phép cư trú dài hạn đã cấp, 2025
- 12.311
- Chuyển đổi tình trạng sang lao động, 2025
- 4.269
- Giấy phép điều chuyển nội bộ doanh nghiệp (ICT), 2025
- 12
- Giấy phép lao động thời vụ, 2024
- 1.647
- Hoạt động có thu nhập khác15.295
- Lao động tay nghề cao (chương trình quốc gia)524
- Thẻ Xanh EU210
- Nhà nghiên cứu200
Đại sứ quán và lãnh sự quán nước ngoài
Các nước có đại sứ quán hoặc lãnh sự quán tại nước này (Việt Nam), theo Wikidata.
| Quốc gia | Đại sứ quán | Tổng lãnh sự quán | Lãnh sự quán |
|---|---|---|---|
| Algeria | 1 | — | — |
| Angola | 1 | — | — |
| Argentina | 1 | — | — |
| Australia | 1 | — | — |
| Ba Lan | 1 | — | — |
| Bangladesh | 1 | — | — |
| Belarus | 1 | — | — |
| Brazil | 1 | — | — |
| Bulgaria | 1 | — | — |
| Bỉ | 1 | — | — |
| Canada | 1 | 1 | — |
| Chile | 1 | — | — |
| Colombia | 1 | — | — |
| Cuba | 1 | — | — |
| Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất | 1 | — | — |
| Hoa Kỳ | — | 1 | — |
| Hungary | 1 | 1 | — |
| Hy Lạp | 1 | — | — |
| Hà Lan | 1 | — | — |
| Hàn Quốc | 1 | 2 | — |
| Indonesia | 1 | 1 | — |
| Ireland | 1 | — | — |
| Israel | 1 | — | — |
| Italy | 1 | — | — |
| Lãnh thổ Palestine | 1 | — | — |
| Ma-rốc | 1 | — | — |
| Malaysia | 1 | 1 | — |
| Mexico | 1 | — | — |
| Mozambique | 1 | — | — |
| Na Uy | 1 | — | — |
| Nam Phi | 1 | — | — |
| New Zealand | 1 | — | — |
| Nga | 1 | 2 | — |
| Nhật Bản | 1 | 2 | — |
| Panama | 1 | — | — |
| Peru | 1 | — | — |
| Philippines | 1 | — | — |
| Pháp | 1 | 1 | — |
| Phần Lan | 1 | — | — |
| Romania | 1 | — | — |
| Singapore | 1 | — | — |
| Slovakia | 1 | — | — |
| Séc | 1 | — | — |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 1 | — | — |
| Thụy Sĩ | 1 | — | — |
| Thụy Điển | 1 | — | — |
| Triều Tiên | 1 | — | — |
| Trung Quốc | 1 | 2 | — |
| Tây Ban Nha | 1 | — | — |
| Ukraina | 1 | — | — |
| Uruguay | 1 | — | — |
| Vương quốc Anh | 1 | 1 | — |
| Áo | 1 | — | — |
| Đức | 1 | 1 | — |
| Ả Rập Xê-út | 1 | — | — |
| Ấn Độ | 1 | — | — |
- Số quốc gia
- 56
- Số cơ quan đại diện
- 71
Kiều hối
Số tiền người di cư gửi về quê hương: kiều hối cá nhân nước này (Việt Nam) nhận được, tính bằng đô la Mỹ hiện hành.
Kiều hối nhận được theo năm, triệu USD
Bảng dữ liệu
| 2000 | 1.340 |
| 2001 | 1.100 |
| 2002 | 1.770 |
| 2003 | 2.100 |
| 2004 | 2.310 |
- Kiều hối nhận được, 2004
- 2.310 triệu USD
- Tỷ trọng trong GDP, 2004
- 5,1%
- Chi phí trung bình để gửi 200 USD về nước này, 2023
- 3,5%
Việt Nam: tất cả các tuyến
Các điểm đến có trang riêng cho công dân nước này.
- Việt Nam → Nhật Bản
- Việt Nam → Hàn Quốc
- Việt Nam → Hoa Kỳ
- Việt Nam → Đức
- Việt Nam → Hungary
- Việt Nam → Pháp
- Việt Nam → Australia
- Việt Nam → Canada
- Việt Nam → New Zealand
- Việt Nam → Séc
- Việt Nam → Italy
- Việt Nam → Phần Lan
- Việt Nam → Thụy Sĩ
- Việt Nam → Hà Lan
- Việt Nam → Tây Ban Nha
- Việt Nam → Đan Mạch
- Việt Nam → Thụy Điển
- Việt Nam → Bỉ
- Việt Nam → Hy Lạp
- Việt Nam → Bulgaria
- Việt Nam → Ba Lan
- Việt Nam → Slovakia
- Việt Nam → Romania
- Việt Nam → Vương quốc Anh
- Việt Nam → Na Uy
Dữ liệu chính thức, không phải lời khuyên. Visa Atlas công bố số liệu từ sổ đăng ký và thống kê chính thức. Trang không đánh giá điều kiện của bất kỳ ai và không tư vấn di trú; hãy hỏi một chuyên gia được cấp phép. Xem thêm