VISA ATLASThị thực lao động và dịch chuyển nhân tài

Thị thực Schengen: Việt Nam

Thống kê lãnh sự quán Schengen

Hồ sơ, 2024
110.093
Tỷ lệ từ chối, 2024
10,8%
Tỷ trọng trong tổng hồ sơ Schengen
0,94%
Thành phố có lãnh sự quán
2
Tỷ lệ từ chối10,8%2024
Theo năm
Dữ liệu: 2024
SV<VNVIET<NAM<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<
20244<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<6

Theo nước Schengen, 2024

Hồ sơ xin thị thực ngắn hạn (C) tại lãnh sự quán của từng nước Schengen ở nước này (Việt Nam).

Nước SchengenHồ sơĐã cấpKhông cấpTỷ lệ từ chối
Pháp43.99939.0794.61810,5%
Đức26.83323.0203.68913,7%
Italy8.9348.3545796,5%
Thụy Sĩ5.8055.3314617,9%
Hà Lan5.2894.6515259,9%
Tây Ban Nha4.2043.6872896,9%
Hungary3.3862.87151515,2%
Séc3.3082.86244613,5%
Phần Lan1.6661.39825715,4%
Áo1.6481.547975,9%
Bỉ1.5791.34222214,1%
Hy Lạp1.4231.321795,6%
Bulgaria923830363,9%
Ba Lan761736253,3%
Romania1861513518,8%
Slovakia14914710,7%

Theo năm

Tất cả lãnh sự quán Schengen trong nước.

Hồ sơ

70 N140 N2009201020112012201320142015201620172018201920202021202220232024
70 N140 N200920122015201820212024
Bảng dữ liệu
200943.523
201049.688
201152.017
201250.632
201358.389
201462.958
201575.296
201680.770
2017105.640
2018127.062
2019140.027
202011.464
20212.362
202279.559
2023103.501
2024110.093
NămHồ sơTỷ lệ từ chối
2024110.09310,8%
2023103.50112,1%
202279.5598,6%
20212.3625,0%
202011.46413,4%
2019140.02711,5%
2018127.0629,5%
2017105.64010,4%
201680.7709,8%
201575.2967,6%
201462.9589,1%
201358.38910,6%
201250.6328,6%
201152.0177,8%
201049.6888,2%
200943.5239,9%

Thành phố có lãnh sự quán

Hồ sơ theo thành phố, 2024
  1. Hà Nội63.935
  2. Thành phố Hồ Chí Minh46.158
  • Hà Nội
  • Thành phố Hồ Chí Minh