VISA ATLASThị thực lao động và dịch chuyển nhân tài

Thị thực Schengen: Hà Nội

Thành phố có lãnh sự quán · Việt Nam

Quốc gia
Việt Nam
Hồ sơ, 2024
63.935
Tỷ lệ từ chối
10,6%
Tỷ trọng trong hồ sơ của cả nước (Việt Nam)
58,1%
Nước Schengen có lãnh sự quán
16
Tỷ lệ từ chối10,6%2024
Theo năm
Dữ liệu: 2024
SC<VNHA<NOI<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<
20244<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<6

Lãnh sự quán tại Hà Nội, 2024

Hồ sơ xin thị thực ngắn hạn (C) theo nước Schengen.

Nước SchengenHồ sơĐã cấpKhông cấpTỷ lệ từ chối
Pháp23.54721.4421.9478,3%
Đức16.04713.5112.46515,4%
Italy5.1264.6644629,0%
Tây Ban Nha4.2043.6872896,9%
Séc3.3082.86244613,5%
Hà Lan2.1231.9111637,7%
Phần Lan1.6661.39825715,4%
Áo1.6481.547975,9%
Bỉ1.5791.34222214,1%
Hy Lạp1.4231.321795,6%
Hungary1.2451.00623919,2%
Bulgaria923830363,9%
Ba Lan761736253,3%
Romania1861513518,8%
Slovakia14914710,7%
Thụy Sĩ000—

Theo năm

Tất cả lãnh sự quán Schengen tại thành phố (Hà Nội).

Hồ sơ

37 N75 N2009201020112012201320142015201620172018201920202021202220232024
37 N75 N200920122015201820212024
Bảng dữ liệu
200931.268
201035.438
201136.521
201236.078
201340.445
201439.389
201546.221
201648.066
201760.526
201869.457
201974.645
20206.039
20211.738
202244.693
202360.703
202463.935
NămHồ sơTỷ lệ từ chối
202463.93510,6%
202360.70310,8%
202244.6936,4%
20211.7384,3%
20206.03911,1%
201974.64510,1%
201869.4579,9%
201760.52610,7%
201648.06610,8%
201546.2218,6%
201439.38910,1%
201340.44511,2%
201236.0788,0%
201136.5217,4%
201035.4387,4%
200931.2689,4%

Việt Nam: thành phố khác

Hồ sơ theo thành phố (năm gần nhất)
  1. Thành phố Hồ Chí Minh46.158