Thị thực Schengen: Thành phố Hồ Chí Minh
Thành phố có lãnh sự quán · Việt Nam
- Quốc gia
- Việt Nam
- Hồ sơ, 2024
- 46.158
- Tỷ lệ từ chối
- 11,1%
- Tỷ trọng trong hồ sơ của cả nước (Việt Nam)
- 41,9%
- Nước Schengen có lãnh sự quán
- 6
Tỷ lệ từ chối11,1%2024
Theo năm
Dữ liệu: 2024
SC<VNTHANH<PHO<HO<CHI<MINH<<<<<<<<<<<<<<<<<< 20244<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<6
Lãnh sự quán tại Thành phố Hồ Chí Minh, 2024
Hồ sơ xin thị thực ngắn hạn (C) theo nước Schengen.
Theo năm
Tất cả lãnh sự quán Schengen tại thành phố (Thành phố Hồ Chí Minh).
Hồ sơ
Bảng dữ liệu
| 2009 | 12.255 |
| 2010 | 14.250 |
| 2011 | 15.496 |
| 2012 | 14.554 |
| 2013 | 17.944 |
| 2014 | 23.569 |
| 2015 | 29.075 |
| 2016 | 32.704 |
| 2017 | 45.114 |
| 2018 | 57.605 |
| 2019 | 65.382 |
| 2020 | 5.425 |
| 2021 | 624 |
| 2022 | 34.866 |
| 2023 | 42.798 |
| 2024 | 46.158 |
| Năm | Hồ sơ | Tỷ lệ từ chối |
|---|---|---|
| 2024 | 46.158 | 11,1% |
| 2023 | 42.798 | 14,0% |
| 2022 | 34.866 | 11,4% |
| 2021 | 624 | 6,7% |
| 2020 | 5.425 | 15,9% |
| 2019 | 65.382 | 13,2% |
| 2018 | 57.605 | 8,9% |
| 2017 | 45.114 | 9,9% |
| 2016 | 32.704 | 8,4% |
| 2015 | 29.075 | 6,0% |
| 2014 | 23.569 | 7,3% |
| 2013 | 17.944 | 9,3% |
| 2012 | 14.554 | 10,0% |
| 2011 | 15.496 | 8,7% |
| 2010 | 14.250 | 10,2% |
| 2009 | 12.255 | 11,1% |
Việt Nam: thành phố khác
- Hà Nội63.935
Dữ liệu chính thức, không phải lời khuyên. Visa Atlas công bố số liệu từ sổ đăng ký và thống kê chính thức. Trang không đánh giá điều kiện của bất kỳ ai và không tư vấn di trú; hãy hỏi một chuyên gia được cấp phép. Xem thêm