Việt Nam → Nhật Bản
Tuyến di cư · thị thực, giấy phép và dòng người
- Từ
- Việt Nam
- Đến
- Nhật Bản
- Lượt đến năm 2023 (OECD)
- 133.732
- Thay đổi từ 2018
- +8,5%
- Tỷ trọng trong tổng lượt đến, 2023 (Nhật Bản)
- 21,60%
CR<JPVN<JP<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<< VN6<JP8<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<0
Di cư Việt Nam → Nhật Bản
Lượt đến do nước đến (Nhật Bản) ghi nhận, số công dân đang sống ở đó và số người nhập quốc tịch nước đến (OECD).
Lượt đến theo năm
Bảng dữ liệu
| 2000 | 3.810 |
| 2001 | 4.710 |
| 2002 | 5.255 |
| 2003 | 6.555 |
| 2004 | 6.479 |
| 2005 | 7.730 |
| 2006 | 8.468 |
| 2007 | 9.879 |
| 2008 | 12.528 |
| 2009 | 10.930 |
| 2010 | 11.932 |
| 2011 | 13.913 |
| 2012 | 19.481 |
| 2013 | 31.740 |
| 2014 | 42.993 |
| 2015 | 65.850 |
| 2016 | 77.540 |
| 2017 | 98.615 |
| 2018 | 123.274 |
| 2019 | 148.167 |
| 2020 | 71.137 |
| 2021 | 24.248 |
| 2022 | 127.854 |
| 2023 | 133.732 |
| Năm | Lượt đến | Đang sinh sống | Nhập quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2024 | — | 565.026 | — |
| 2023 | 133.732 | 489.312 | 625 |
| 2022 | 127.854 | 432.934 | 360 |
| 2021 | 24.248 | 448.053 | 269 |
| 2020 | 71.137 | 411.968 | 301 |
| 2019 | 148.167 | 330.835 | 264 |
| 2018 | 123.274 | 262.405 | — |
| 2017 | 98.615 | 199.990 | — |
| 2016 | 77.540 | 146.956 | — |
| 2015 | 65.850 | 99.865 | — |
| 2014 | 42.993 | 72.256 | — |
| 2013 | 31.740 | 52.364 | — |
| 2012 | 19.481 | 44.690 | — |
| 2011 | 13.913 | 41.781 | — |
| 2010 | 11.932 | 41.000 | — |
Dân số di cư
Những người sinh ra ở nước xuất xứ (Việt Nam) và đang sống ở nước đến (Nhật Bản): ước tính giữa năm về số người di cư quốc tế (UN DESA).
Dân số di cư theo năm
Bảng dữ liệu
| 1990 | 5.917 |
| 1995 | 8.743 |
| 2000 | 15.884 |
| 2005 | 27.028 |
| 2010 | 40.627 |
| 2015 | 124.232 |
| 2020 | 437.740 |
| 2024 | 589.874 |
- Ước tính, 2024
- 589.874
- Tỷ lệ trong tổng số người di cư quốc tế ở nước đến, 2024
- 17,3%
- Thứ hạng trong các nước sinh, 2024
- 2
- Cơ sở tính
- quốc tịch
Người cư trú tại Nhật Bản
Công dân nước này (Việt Nam) đang cư trú tại Nhật Bản vào cuối tháng 12 hằng năm, theo tư cách lưu trú (Cục Quản lý Xuất nhập cảnh và Lưu trú).
Người có tư cách lưu trú lao động
Bảng dữ liệu
| 2012 | 21.506 |
| 2013 | 27.329 |
| 2014 | 41.105 |
| 2015 | 67.789 |
| 2016 | 103.582 |
| 2017 | 147.823 |
| 2018 | 202.080 |
| 2019 | 274.997 |
| 2022 | 339.146 |
| 2023 | 417.163 |
| 2024 | 465.967 |
| 2025 | 489.184 |
| Tháng 12 | Tất cả người cư trú | Tư cách lao động | Du học | Vĩnh trú | Lưu trú gia đình |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 681.100 | 489.184 | 47.145 | 32.698 | 76.958 |
| 2024 | 634.361 | 465.967 | 46.367 | 28.070 | 64.912 |
| 2023 | 565.026 | 417.163 | 43.175 | 24.505 | 52.523 |
| 2022 | 489.312 | 339.146 | 45.411 | 22.360 | 41.758 |
| 2019 | 411.968 | 274.997 | 79.292 | 17.186 | 21.609 |
| 2018 | 330.835 | 202.080 | 81.009 | 16.043 | 15.301 |
| 2017 | 262.405 | 147.823 | 72.268 | 14.913 | 11.112 |
| 2016 | 199.990 | 103.582 | 62.422 | 14.271 | 7.623 |
| 2015 | 146.956 | 67.789 | 49.809 | 13.539 | 5.365 |
| 2014 | 99.865 | 41.105 | 32.804 | 12.813 | 3.913 |
| 2013 | 72.256 | 27.329 | 21.231 | 12.060 | 3.054 |
| 2012 | 52.367 | 21.506 | 8.811 | 11.158 | 2.374 |
- Thực tập kỹ năng189.756
- Kỹ năng đặc định164.352
- Kỹ sư, tri thức nhân văn, nghiệp vụ quốc tế121.079
- Lưu trú gia đình76.958
- Du học47.145
- Vĩnh trú32.698
- Hoạt động đặc định16.530
- Định cư7.763
- Vợ/chồng hoặc con của người Nhật7.518
- Điều dưỡng (kaigo)6.672
Lao động tại Nhật Bản
Công dân nước này (Việt Nam) đang làm việc tại Nhật Bản, theo khai báo của người sử dụng lao động vào cuối tháng 10 hằng năm (Bộ Y tế, Lao động và Phúc lợi).
Lao động theo năm (cuối tháng 10)
Bảng dữ liệu
| 2021 | 453.344 |
| 2022 | 462.384 |
| 2023 | 518.364 |
| 2024 | 570.708 |
| 2025 | 605.906 |
- Chế tạo226.914
- Dịch vụ khác76.124
- Xây dựng74.471
- Bán buôn và bán lẻ71.623
- Lưu trú và ăn uống64.039
- Ngành khác58.654
- Y tế và phúc lợi24.820
- Thông tin và truyền thông7.243
- Giáo dục2.018
- Lao động, tháng 10/2025
- 605.906
- Thay đổi so với một năm trước
- +6,2%
- Qua công ty phái cử hoặc nhận thầu
- 14,3%
Đại sứ quán và lãnh sự quán
Các cơ quan đại diện của nước đến (Nhật Bản) tại nước xuất phát (Việt Nam), theo Wikidata. Thông tin có thể thay đổi; trang web chính thức của cơ quan đại diện là nguồn chuẩn.
| Cơ quan đại diện | Thành phố | Trang web chính thức |
|---|---|---|
| Đại sứ quán | Hà Nội | vn.emb-japan.go.jp |
| Tổng lãnh sự quán | Thành phố Hồ Chí Minh | hcmcgj.vn.emb-japan.go.jp |
| Tổng lãnh sự quán | — | danang.vn.emb-japan.go.jp |
So sánh với các tuyến khác
Các quốc tịch có nhiều lượt đến nhất năm 2023 (Nhật Bản); nước đi (Việt Nam) đứng thứ 1.
- Việt Nam133.732
- Trung Quốc106.717
- Indonesia67.088
- Nepal39.564
- Philippines37.338
- Myanmar (Miến Điện)30.849
- Hàn Quốc27.566
- Hoa Kỳ19.684
- Thái Lan16.777
- Đài Loan13.603
- Sri Lanka11.328
- Ấn Độ10.547
- Hàn Quốc70.827
- Hoa Kỳ37.040
- Đức12.954
- Hungary9.688
- Australia7.503
- Canada6.605
- New Zealand5.919
- Séc1.869
- Phần Lan1.406
Dữ liệu chính thức, không phải lời khuyên. Visa Atlas công bố số liệu từ sổ đăng ký và thống kê chính thức. Trang không đánh giá điều kiện của bất kỳ ai và không tư vấn di trú; hãy hỏi một chuyên gia được cấp phép. Xem thêm