VISA ATLASThị thực lao động và dịch chuyển nhân tài

Việt Nam → Hoa Kỳ

Tuyến di cư · thị thực, giấy phép và dòng người

Từ
Việt Nam
Đến
Hoa Kỳ
Lượt đến năm 2023 (OECD)
37.040
Thay đổi từ 2018
+10,8%
Tỷ trọng trong tổng lượt đến, 2023 (Hoa Kỳ)
3,15%
Lượt đến 202337.040OECD
Theo năm
Dữ liệu: 2025
CR<USVN<US<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<
VN6<US4<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<8

Di cư Việt Nam → Hoa Kỳ

Lượt đến do nước đến (Hoa Kỳ) ghi nhận, số công dân đang sống ở đó và số người nhập quốc tịch nước đến (OECD).

Lượt đến theo năm

20 N40 N200020032006200920122015201820212023
20 N40 N2000200420082012201620202023
Bảng dữ liệu
200026.553
200135.419
200233.563
200322.087
200431.524
200532.784
200630.691
200728.691
200830.628
200928.496
201030.012
201133.465
201227.554
201326.519
201429.425
201530.358
201640.133
201737.883
201833.421
201939.209
202029.520
202116.125
202223.804
202337.040
NămLượt đếnĐang sinh sốngNhập quốc tịch
2024—258.043—
202337.040286.85331.900
202223.804281.30534.966
202116.125281.82623.884
202029.520287.40722.302
201939.209351.16725.193
201833.421394.89520.660
201737.883350.33118.989
201640.133301.34424.406
201530.358286.32721.624
201429.425268.93318.451
201326.519316.92523.798
201227.554299.56823.106
201133.465296.49020.416
201030.012282.93618.832

Dân số di cư

Những người sinh ra ở nước xuất xứ (Việt Nam) và đang sống ở nước đến (Hoa Kỳ): ước tính giữa năm về số người di cư quốc tế (UN DESA).

Dân số di cư theo năm

717 N1,43 Tr19901995200020052010201520202024
717 N1,43 Tr19902000201020202024
Bảng dữ liệu
1990539.749
1995646.490
2000981.280
20051.088.252
20101.256.778
20151.350.067
20201.396.246
20241.434.631
Ước tính, 2024
1.434.631
Tỷ lệ trong tổng số người di cư quốc tế ở nước đến, 2024
2,7%
Thứ hạng trong các nước sinh, 2024
8
Cơ sở tính
nơi sinh

Thị thực Hoa Kỳ

Thị thực cấp cho công dân nước này (Việt Nam) theo năm tài chính và chứng nhận lao động PERM được duyệt.

Thị thực không định cư theo loại, năm tài chính 2025
  1. B1/B2121.235
  2. F115.808
  3. C1/D3.760
  4. K11.090
  5. H1B869
  6. J1858
  7. B2735
  8. L1556
  9. A2524
  10. L2495
  11. G4338
  12. G2252

Thị thực không định cư theo năm tài chính

75 N149 N201720182019202020212022202320242025
75 N149 N20172019202120232025
Bảng dữ liệu
201787.705
2018130.883
2019139.085
202067.935
202136.231
202296.730
2023133.983
2024149.230
2025148.192
Thị thực định cư theo loại, năm tài chính 2025
  1. IR55.938
  2. F45.044
  3. IR12.293
  4. F2B1.920
  5. CR11.356
  6. I51.321
  7. F31.276
  8. IR21.176

Hồ sơ PERM được chứng nhận theo năm tài chính (quốc tịch công bố đến 2024)

2 N4 N20082009201020112012201320142015201620172018201920202021202220232024
2 N4 N2008201120142017202020232024
Bảng dữ liệu
200865
200966
201085
201157
201299
201360
2014148
2015202
20161.048
20171.386
20181.275
20191.173
20201.042
2021960
2022902
20233.280
20243.596

Thẻ xanh, nhập tịch và nhập cảnh

Thẻ xanh và nhập tịch của những người sinh ra tại nước này (Việt Nam), cùng lượt nhập cảnh I-94 của công dân nước này, theo năm tài chính (DHS).

Năm tài chínhThẻ xanhNhập tịchNhập cảnh I-94
202439.08034.240157.450
202336.00033.310134.300
202224.43033.25059.660
202116.31024.22012.490
202030.00022.71053.570
201939.71025.650143.700
201833.83021.100137.360
201738.23019.330134.690
201641.45024.850121.340
201530.83021.980114.570
Lượt nhập cảnh I-94 theo diện, năm tài chính 2024
  1. B234.780
  2. F48.110
  3. K4.550
  4. H1B3.050
  5. J2.620
  6. A2.320
  7. C1.810
  8. L1.570
  9. G1.460
  10. WT600
  11. L2S570
  12. L2Y520
Thẻ xanh theo diện nhập cư, năm tài chính 2024
  1. Diện ưu tiên gia đình17.670
  2. Thân nhân trực hệ của công dân Hoa Kỳ16.310
  3. Diện ưu tiên việc làm4.830
  4. Diện khác200
  5. Người tị nạn và được tị nạn80
Lượt nhập cảnh của lao động tạm thời (I-94), năm tài chính 2024
  1. Ngành nghề chuyên môn (H-1B)1.700
  2. Vợ/chồng và con860
  3. Điều chuyển nội bộ công ty (L-1)850
  4. Năng lực phi thường (O-1, O-2)230
  5. Lao động tạm thời khác200
  6. Vận động viên, nghệ sĩ và giải trí (P)110
Thẻ xanh, năm tài chính 2024 (sinh tại nước này)
39.080
Nhập tịch, năm tài chính 2024 (sinh tại nước này)
34.240
Lượt nhập cảnh I-94, năm tài chính 2024 (theo quốc tịch)
157.450

Đại sứ quán và lãnh sự quán

Các cơ quan đại diện của nước đến (Hoa Kỳ) tại nước xuất phát (Việt Nam), theo Wikidata. Thông tin có thể thay đổi; trang web chính thức của cơ quan đại diện là nguồn chuẩn.

Cơ quan đại diệnThành phốTrang web chính thức
Tổng lãnh sự quán—vn.usembassy.gov
Nguồn: Wikidata (CC0)Dữ liệu: 10.2026

So sánh với các tuyến khác

Các quốc tịch có nhiều lượt đến nhất năm 2023 (Hoa Kỳ); nước đi (Việt Nam) đứng thứ 7.

Lượt đến năm 2023 (Hoa Kỳ)
  1. Mexico190.560
  2. Cuba88.480
  3. Ấn Độ68.420
  4. Cộng hòa Dominica67.700
  5. Trung Quốc57.240
  6. Philippines48.690
  7. Việt Nam37.040
  8. Afghanistan35.630
  9. Brazil27.440
  10. El Salvador27.280
  11. Colombia26.150
  12. Jamaica22.120
Các điểm đến khác (Việt Nam), 2023
  1. Nhật Bản133.732
  2. Hàn Quốc70.827
  3. Đức12.954
  4. Hungary9.688
  5. Australia7.503
  6. Canada6.605
  7. New Zealand5.919
  8. Séc1.869
  9. Phần Lan1.406