Việt Nam → Hoa Kỳ
Tuyến di cư · thị thực, giấy phép và dòng người
- Từ
- Việt Nam
- Đến
- Hoa Kỳ
- Lượt đến năm 2023 (OECD)
- 37.040
- Thay đổi từ 2018
- +10,8%
- Tỷ trọng trong tổng lượt đến, 2023 (Hoa Kỳ)
- 3,15%
CR<USVN<US<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<< VN6<US4<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<8
Di cư Việt Nam → Hoa Kỳ
Lượt đến do nước đến (Hoa Kỳ) ghi nhận, số công dân đang sống ở đó và số người nhập quốc tịch nước đến (OECD).
Lượt đến theo năm
Bảng dữ liệu
| 2000 | 26.553 |
| 2001 | 35.419 |
| 2002 | 33.563 |
| 2003 | 22.087 |
| 2004 | 31.524 |
| 2005 | 32.784 |
| 2006 | 30.691 |
| 2007 | 28.691 |
| 2008 | 30.628 |
| 2009 | 28.496 |
| 2010 | 30.012 |
| 2011 | 33.465 |
| 2012 | 27.554 |
| 2013 | 26.519 |
| 2014 | 29.425 |
| 2015 | 30.358 |
| 2016 | 40.133 |
| 2017 | 37.883 |
| 2018 | 33.421 |
| 2019 | 39.209 |
| 2020 | 29.520 |
| 2021 | 16.125 |
| 2022 | 23.804 |
| 2023 | 37.040 |
| Năm | Lượt đến | Đang sinh sống | Nhập quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2024 | — | 258.043 | — |
| 2023 | 37.040 | 286.853 | 31.900 |
| 2022 | 23.804 | 281.305 | 34.966 |
| 2021 | 16.125 | 281.826 | 23.884 |
| 2020 | 29.520 | 287.407 | 22.302 |
| 2019 | 39.209 | 351.167 | 25.193 |
| 2018 | 33.421 | 394.895 | 20.660 |
| 2017 | 37.883 | 350.331 | 18.989 |
| 2016 | 40.133 | 301.344 | 24.406 |
| 2015 | 30.358 | 286.327 | 21.624 |
| 2014 | 29.425 | 268.933 | 18.451 |
| 2013 | 26.519 | 316.925 | 23.798 |
| 2012 | 27.554 | 299.568 | 23.106 |
| 2011 | 33.465 | 296.490 | 20.416 |
| 2010 | 30.012 | 282.936 | 18.832 |
Dân số di cư
Những người sinh ra ở nước xuất xứ (Việt Nam) và đang sống ở nước đến (Hoa Kỳ): ước tính giữa năm về số người di cư quốc tế (UN DESA).
Dân số di cư theo năm
Bảng dữ liệu
| 1990 | 539.749 |
| 1995 | 646.490 |
| 2000 | 981.280 |
| 2005 | 1.088.252 |
| 2010 | 1.256.778 |
| 2015 | 1.350.067 |
| 2020 | 1.396.246 |
| 2024 | 1.434.631 |
- Ước tính, 2024
- 1.434.631
- Tỷ lệ trong tổng số người di cư quốc tế ở nước đến, 2024
- 2,7%
- Thứ hạng trong các nước sinh, 2024
- 8
- Cơ sở tính
- nơi sinh
Thị thực Hoa Kỳ
Thị thực cấp cho công dân nước này (Việt Nam) theo năm tài chính và chứng nhận lao động PERM được duyệt.
- B1/B2121.235
- F115.808
- C1/D3.760
- K11.090
- H1B869
- J1858
- B2735
- L1556
- A2524
- L2495
- G4338
- G2252
Thị thực không định cư theo năm tài chính
Bảng dữ liệu
| 2017 | 87.705 |
| 2018 | 130.883 |
| 2019 | 139.085 |
| 2020 | 67.935 |
| 2021 | 36.231 |
| 2022 | 96.730 |
| 2023 | 133.983 |
| 2024 | 149.230 |
| 2025 | 148.192 |
- IR55.938
- F45.044
- IR12.293
- F2B1.920
- CR11.356
- I51.321
- F31.276
- IR21.176
Hồ sơ PERM được chứng nhận theo năm tài chính (quốc tịch công bố đến 2024)
Bảng dữ liệu
| 2008 | 65 |
| 2009 | 66 |
| 2010 | 85 |
| 2011 | 57 |
| 2012 | 99 |
| 2013 | 60 |
| 2014 | 148 |
| 2015 | 202 |
| 2016 | 1.048 |
| 2017 | 1.386 |
| 2018 | 1.275 |
| 2019 | 1.173 |
| 2020 | 1.042 |
| 2021 | 960 |
| 2022 | 902 |
| 2023 | 3.280 |
| 2024 | 3.596 |
Thẻ xanh, nhập tịch và nhập cảnh
Thẻ xanh và nhập tịch của những người sinh ra tại nước này (Việt Nam), cùng lượt nhập cảnh I-94 của công dân nước này, theo năm tài chính (DHS).
| Năm tài chính | Thẻ xanh | Nhập tịch | Nhập cảnh I-94 |
|---|---|---|---|
| 2024 | 39.080 | 34.240 | 157.450 |
| 2023 | 36.000 | 33.310 | 134.300 |
| 2022 | 24.430 | 33.250 | 59.660 |
| 2021 | 16.310 | 24.220 | 12.490 |
| 2020 | 30.000 | 22.710 | 53.570 |
| 2019 | 39.710 | 25.650 | 143.700 |
| 2018 | 33.830 | 21.100 | 137.360 |
| 2017 | 38.230 | 19.330 | 134.690 |
| 2016 | 41.450 | 24.850 | 121.340 |
| 2015 | 30.830 | 21.980 | 114.570 |
- B234.780
- F48.110
- K4.550
- H1B3.050
- J2.620
- A2.320
- C1.810
- L1.570
- G1.460
- WT600
- L2S570
- L2Y520
- Diện ưu tiên gia đình17.670
- Thân nhân trực hệ của công dân Hoa Kỳ16.310
- Diện ưu tiên việc làm4.830
- Diện khác200
- Người tị nạn và được tị nạn80
- Ngành nghề chuyên môn (H-1B)1.700
- Vợ/chồng và con860
- Điều chuyển nội bộ công ty (L-1)850
- Năng lực phi thường (O-1, O-2)230
- Lao động tạm thời khác200
- Vận động viên, nghệ sĩ và giải trí (P)110
- Thẻ xanh, năm tài chính 2024 (sinh tại nước này)
- 39.080
- Nhập tịch, năm tài chính 2024 (sinh tại nước này)
- 34.240
- Lượt nhập cảnh I-94, năm tài chính 2024 (theo quốc tịch)
- 157.450
Đại sứ quán và lãnh sự quán
Các cơ quan đại diện của nước đến (Hoa Kỳ) tại nước xuất phát (Việt Nam), theo Wikidata. Thông tin có thể thay đổi; trang web chính thức của cơ quan đại diện là nguồn chuẩn.
| Cơ quan đại diện | Thành phố | Trang web chính thức |
|---|---|---|
| Tổng lãnh sự quán | — | vn.usembassy.gov |
So sánh với các tuyến khác
Các quốc tịch có nhiều lượt đến nhất năm 2023 (Hoa Kỳ); nước đi (Việt Nam) đứng thứ 7.
- Mexico190.560
- Cuba88.480
- Ấn Độ68.420
- Cộng hòa Dominica67.700
- Trung Quốc57.240
- Philippines48.690
- Việt Nam37.040
- Afghanistan35.630
- Brazil27.440
- El Salvador27.280
- Colombia26.150
- Jamaica22.120
- Nhật Bản133.732
- Hàn Quốc70.827
- Đức12.954
- Hungary9.688
- Australia7.503
- Canada6.605
- New Zealand5.919
- Séc1.869
- Phần Lan1.406
Dữ liệu chính thức, không phải lời khuyên. Visa Atlas công bố số liệu từ sổ đăng ký và thống kê chính thức. Trang không đánh giá điều kiện của bất kỳ ai và không tư vấn di trú; hãy hỏi một chuyên gia được cấp phép. Xem thêm