VISA ATLASThị thực lao động và dịch chuyển nhân tài

Việt Nam → Romania

Tuyến di cư · thị thực, giấy phép và dòng người

Từ
Việt Nam
Đến
Romania
Lượt đến 2023—OECD
Dữ liệu: 2025
CR<ROVN<RO<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<
VN6<RO1<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<4

Lãnh sự quán của nước đến (Romania) tại nước đi (Việt Nam)

Hồ sơ xin thị thực Schengen ngắn hạn (C) nộp tại các lãnh sự quán này.

NămHồ sơĐã cấpKhông cấpTỷ lệ từ chối
20241861513518,8%
200925124920,8%

Hồ sơ theo năm

12625120092024
12625120092024
Bảng dữ liệu
2009251
2024186

Giấy phép cư trú: Romania

Giấy phép cư trú lần đầu do nước đến (Romania) cấp cho công dân nước đi (Việt Nam) (Eurostat).

Giấy phép lần đầu theo lý do, 2025
  1. Làm việc1.127
  2. Gia đình30
  3. Học tập15
NămGiấy phép lần đầuThẻ XanhNhập quốc tịchSinh viên
20251.172000
20241.1521227
20238030835
20226970346
20219881258
20201.1600547
20193.8920848
20182.5620446
20176790839
201611201838
2015610828
20143390932
20131490160
201256000
201129000
201051000
Giấy phép lao động theo loại, 2025
  1. Hoạt động có thu nhập khác1.126
  2. Thẻ Xanh EU1
Giấy phép cư trú còn hiệu lực ngày 31/12/2025
4.139
Giấy phép cư trú dài hạn đã cấp, 2025
35
Chuyển đổi tình trạng sang lao động, 2025
3

Đại sứ quán và lãnh sự quán

Các cơ quan đại diện của nước đến (Romania) tại nước xuất phát (Việt Nam), theo Wikidata. Thông tin có thể thay đổi; trang web chính thức của cơ quan đại diện là nguồn chuẩn.

Cơ quan đại diệnThành phốTrang web chính thức
Đại sứ quánHà Nộihanoi.mae.ro
Nguồn: Wikidata (CC0)Dữ liệu: 10.2026

So sánh với các tuyến khác

Các điểm đến khác của công dân nước đi (Việt Nam), OECD 2023.

Các điểm đến khác (Việt Nam), 2023
  1. Nhật Bản133.732
  2. Hàn Quốc70.827
  3. Hoa Kỳ37.040
  4. Đức12.954
  5. Hungary9.688
  6. Australia7.503
  7. Canada6.605
  8. New Zealand5.919
  9. Séc1.869
  10. Phần Lan1.406