VISA ATLASThị thực lao động và dịch chuyển nhân tài

Việt Nam → Pháp

Tuyến di cư · thị thực, giấy phép và dòng người

Từ
Việt Nam
Đến
Pháp
Lượt đến năm 2023 (OECD)
1.107
Thay đổi từ 2018
-1,8%
Tỷ trọng trong tổng lượt đến, 2023 (Pháp)
0,43%
Lượt đến 20231.107OECD
Theo năm
Dữ liệu: 2025
CR<FRVN<FR<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<
VN6<FR6<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<6

Di cư Việt Nam → Pháp

Lượt đến do nước đến (Pháp) ghi nhận, số công dân đang sống ở đó và số người nhập quốc tịch nước đến (OECD).

Lượt đến theo năm

6801 N200020032006200920122015201820212023
6801 N2000200420082012201620202023
Bảng dữ liệu
2000849
2001940
20021.079
2003908
2004915
2005850
20061.205
20071.305
20081.249
20091.352
20101.153
20111.148
20121.328
20131.359
20141.054
20151.012
20161.003
20171.070
20181.127
20191.179
2020651
2021672
20221.324
20231.107
NămLượt đếnĐang sinh sốngNhập quốc tịch
20231.107—651
20221.324—720
202167223.2071.011
202065122.889673
20191.17920.474750
20181.12721.215773
20171.07020.184891
20161.00319.751854
20151.01219.105872
20141.054—709
20131.359—673
20121.328—827
20111.148—882
20101.15318.883779

Dân số di cư

Những người sinh ra ở nước xuất xứ (Việt Nam) và đang sống ở nước đến (Pháp): ước tính giữa năm về số người di cư quốc tế (UN DESA).

Dân số di cư theo năm

60 N119 N19901995200020052010201520202024
60 N119 N19902000201020202024
Bảng dữ liệu
1990112.690
1995114.250
2000116.022
2005119.345
2010119.051
2015117.595
2020117.857
2024116.008
Ước tính, 2024
116.008
Tỷ lệ trong tổng số người di cư quốc tế ở nước đến, 2024
1,3%
Thứ hạng trong các nước sinh, 2024
21
Cơ sở tính
nơi sinh, có cộng người tị nạn

Lãnh sự quán của nước đến (Pháp) tại nước đi (Việt Nam)

Hồ sơ xin thị thực Schengen ngắn hạn (C) nộp tại các lãnh sự quán này.

NămHồ sơĐã cấpKhông cấpTỷ lệ từ chối
202443.99939.0794.61810,5%
202337.31931.8135.95015,9%
202240.93635.7453.6859,0%
2021737638152,0%
20205.2525.49066812,7%
201976.72767.6617.86310,2%
201869.32763.0735.4657,9%
201749.68745.1164.1208,3%
201629.97026.8662.5478,5%
201527.88625.9171.8656,7%
201423.48921.6241.8527,9%
201318.29415.9432.27812,5%
201215.36713.8831.4849,7%
201115.45814.1971.2618,2%
201012.47111.2521.2329,9%
200911.25610.0961.16610,4%

Hồ sơ theo năm

38 N77 N2009201020112012201320142015201620172018201920202021202220232024
38 N77 N200920122015201820212024
Bảng dữ liệu
200911.256
201012.471
201115.458
201215.367
201318.294
201423.489
201527.886
201629.970
201749.687
201869.327
201976.727
20205.252
2021737
202240.936
202337.319
202443.999

Giấy phép cư trú: Pháp

Giấy phép cư trú lần đầu do nước đến (Pháp) cấp cho công dân nước đi (Việt Nam) (Eurostat).

Giấy phép lần đầu theo lý do, 2025
  1. Học tập1.534
  2. Gia đình464
  3. Lý do khác415
  4. Làm việc270
NămGiấy phép lần đầuThẻ XanhNhập quốc tịchSinh viên
20252.683500
20242.56747344.284
20232.53776514.169
20222.647107204.014
20211.54951.0114.400
20201.69656734.497
20192.90567504.307
20182.78657734.093
20172.39028914.587
20162.37018544.400
20152.33018724.860
20142.26917095.284
20132.13116735.362
20122.03628270
20112.23208820
20102.31507790
Giấy phép lao động theo loại, 2025
  1. Hoạt động có thu nhập khác188
  2. Nhà nghiên cứu77
  3. Thẻ Xanh EU5
Giấy phép cư trú còn hiệu lực ngày 31/12/2025
26.900
Giấy phép cư trú dài hạn đã cấp, 2025
51
Chuyển đổi tình trạng sang lao động, 2025
553
Giấy phép điều chuyển nội bộ doanh nghiệp (ICT), 2025
3
Giấy phép lao động thời vụ, 2024
40

Đại sứ quán và lãnh sự quán

Các cơ quan đại diện của nước đến (Pháp) tại nước xuất phát (Việt Nam), theo Wikidata. Thông tin có thể thay đổi; trang web chính thức của cơ quan đại diện là nguồn chuẩn.

Cơ quan đại diệnThành phốTrang web chính thức
Đại sứ quánHà Nộivn.ambafrance.org
Tổng lãnh sự quánThành phố Hồ Chí Minhho-chi-minh-ville.consulfrance.org
Nguồn: Wikidata (CC0)Dữ liệu: 10.2026

So sánh với các tuyến khác

Các quốc tịch có nhiều lượt đến nhất năm 2023 (Pháp); nước đi (Việt Nam) đứng thứ 47.

Lượt đến năm 2023 (Pháp)
  1. Algeria20.762
  2. Ma-rốc17.703
  3. Tunisia14.656
  4. Afghanistan10.974
  5. Italy10.113
  6. Tây Ban Nha9.628
  7. Côte d’Ivoire7.945
  8. Bỉ7.813
  9. Bồ Đào Nha7.426
  10. Đức7.105
  11. Thổ Nhĩ Kỳ6.780
  12. Romania6.667
Các điểm đến khác (Việt Nam), 2023
  1. Nhật Bản133.732
  2. Hàn Quốc70.827
  3. Hoa Kỳ37.040
  4. Đức12.954
  5. Hungary9.688
  6. Australia7.503
  7. Canada6.605
  8. New Zealand5.919
  9. Séc1.869
  10. Phần Lan1.406