Việt Nam → Phần Lan
Tuyến di cư · thị thực, giấy phép và dòng người
- Từ
- Việt Nam
- Đến
- Phần Lan
- Lượt đến năm 2023 (OECD)
- 1.406
- Thay đổi từ 2018
- +144,1%
- Tỷ trọng trong tổng lượt đến, 2023 (Phần Lan)
- 2,18%
CR<FIVN<FI<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<< VN6<FI9<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<8
Di cư Việt Nam → Phần Lan
Lượt đến do nước đến (Phần Lan) ghi nhận, số công dân đang sống ở đó và số người nhập quốc tịch nước đến (OECD).
Lượt đến theo năm
Bảng dữ liệu
| 2000 | 85 |
| 2001 | 71 |
| 2002 | 93 |
| 2003 | 47 |
| 2004 | 80 |
| 2005 | 180 |
| 2006 | 209 |
| 2007 | 262 |
| 2008 | 317 |
| 2009 | 300 |
| 2010 | 272 |
| 2011 | 360 |
| 2012 | 379 |
| 2013 | 402 |
| 2014 | 506 |
| 2015 | 679 |
| 2016 | 942 |
| 2017 | 616 |
| 2018 | 576 |
| 2019 | 684 |
| 2020 | 485 |
| 2021 | 812 |
| 2022 | 962 |
| 2023 | 1.406 |
| Năm | Lượt đến | Đang sinh sống | Nhập quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2024 | — | 8.795 | — |
| 2023 | 1.406 | 7.757 | 293 |
| 2022 | 962 | 7.237 | 331 |
| 2021 | 812 | 6.630 | 140 |
| 2020 | 485 | 6.350 | 148 |
| 2019 | 684 | 5.941 | 221 |
| 2018 | 576 | 5.603 | 197 |
| 2017 | 616 | 5.253 | 249 |
| 2016 | 942 | 4.552 | 225 |
| 2015 | 679 | 3.993 | 146 |
| 2014 | 506 | 3.595 | 114 |
| 2013 | 402 | 3.345 | 150 |
| 2012 | 379 | 3.083 | 150 |
| 2011 | 360 | 2.783 | 82 |
| 2010 | 272 | 2.548 | 54 |
Dân số di cư
Những người sinh ra ở nước xuất xứ (Việt Nam) và đang sống ở nước đến (Phần Lan): ước tính giữa năm về số người di cư quốc tế (UN DESA).
Dân số di cư theo năm
Bảng dữ liệu
| 1990 | 1.645 |
| 1995 | 2.035 |
| 2000 | 2.424 |
| 2005 | 3.535 |
| 2010 | 4.251 |
| 2015 | 5.754 |
| 2020 | 8.677 |
| 2024 | 10.214 |
- Ước tính, 2024
- 10.214
- Tỷ lệ trong tổng số người di cư quốc tế ở nước đến, 2024
- 2,0%
- Thứ hạng trong các nước sinh, 2024
- 9
- Cơ sở tính
- nơi sinh
Lãnh sự quán của nước đến (Phần Lan) tại nước đi (Việt Nam)
Hồ sơ xin thị thực Schengen ngắn hạn (C) nộp tại các lãnh sự quán này.
| Năm | Hồ sơ | Đã cấp | Không cấp | Tỷ lệ từ chối |
|---|---|---|---|---|
| 2024 | 1.666 | 1.398 | 257 | 15,4% |
| 2023 | 1.440 | 1.135 | 273 | 19,0% |
| 2022 | 869 | 670 | 156 | 18,0% |
| 2021 | 86 | 58 | 9 | 10,5% |
| 2020 | 121 | 73 | 48 | 39,7% |
| 2019 | 1.906 | 1.577 | 299 | 15,7% |
| 2018 | 1.407 | 1.070 | 296 | 21,0% |
| 2017 | 1.366 | 1.069 | 262 | 19,2% |
| 2016 | 974 | 739 | 206 | 21,1% |
| 2015 | 781 | 566 | 190 | 24,3% |
| 2014 | 726 | 522 | 188 | 25,9% |
| 2013 | 717 | 477 | 239 | 33,3% |
| 2012 | 707 | 488 | 219 | 31,0% |
| 2011 | 1.032 | 692 | 340 | 32,9% |
| 2010 | 1.640 | 1.239 | 401 | 24,5% |
| 2009 | 1.319 | 1.083 | 236 | 17,9% |
Hồ sơ theo năm
Bảng dữ liệu
| 2009 | 1.319 |
| 2010 | 1.640 |
| 2011 | 1.032 |
| 2012 | 707 |
| 2013 | 717 |
| 2014 | 726 |
| 2015 | 781 |
| 2016 | 974 |
| 2017 | 1.366 |
| 2018 | 1.407 |
| 2019 | 1.906 |
| 2020 | 121 |
| 2021 | 86 |
| 2022 | 869 |
| 2023 | 1.440 |
| 2024 | 1.666 |
Giấy phép cư trú: Phần Lan
Giấy phép cư trú lần đầu do nước đến (Phần Lan) cấp cho công dân nước đi (Việt Nam) (Eurostat).
- Gia đình985
- Học tập775
- Làm việc434
- Lý do khác68
| Năm | Giấy phép lần đầu | Thẻ Xanh | Nhập quốc tịch | Sinh viên |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2.262 | 1 | 0 | 0 |
| 2024 | 2.142 | 3 | 317 | 1.886 |
| 2023 | 1.882 | 2 | 293 | 1.818 |
| 2022 | 1.234 | 4 | 331 | 1.824 |
| 2021 | 788 | 1 | 140 | 2.088 |
| 2020 | 941 | 1 | 148 | 2.197 |
| 2019 | 937 | 1 | 221 | 2.405 |
| 2018 | 887 | 0 | 197 | 2.440 |
| 2017 | 749 | 0 | 249 | 2.528 |
| 2016 | 1.209 | 0 | 225 | 1.894 |
| 2015 | 1.023 | 0 | 146 | 1.600 |
| 2014 | 858 | 0 | 114 | 1.366 |
| 2013 | 879 | 0 | 150 | 1.151 |
| 2012 | 858 | 0 | 150 | 0 |
| 2011 | 591 | 0 | 82 | 0 |
| 2010 | 517 | 0 | 54 | 0 |
- Hoạt động có thu nhập khác412
- Nhà nghiên cứu18
- Lao động tay nghề cao (chương trình quốc gia)4
- Giấy phép cư trú còn hiệu lực ngày 31/12/2025
- 10.835
- Giấy phép cư trú dài hạn đã cấp, 2025
- 640
- Chuyển đổi tình trạng sang lao động, 2025
- 242
- Giấy phép lao động thời vụ, 2024
- 348
Thống kê quốc gia: Phần Lan
Công dân nước này (Việt Nam) nhập cư vào Phần Lan và xuất cư khỏi Phần Lan.
| Năm | Nhập cư | Xuất cư | Di cư thuần |
|---|---|---|---|
| 2025 | 1.708 | 192 | 1.516 |
| 2024 | 1.739 | 122 | 1.617 |
| 2023 | 1.406 | 111 | 1.295 |
| 2022 | 962 | 113 | 849 |
| 2021 | 812 | 76 | 736 |
| 2020 | 485 | 97 | 388 |
| 2019 | 684 | 103 | 581 |
| 2018 | 576 | 78 | 498 |
| 2017 | 616 | 41 | 575 |
| 2016 | 942 | 54 | 888 |
| 2015 | 679 | 31 | 648 |
| 2014 | 506 | 44 | 462 |
| 2013 | 402 | 33 | 369 |
| 2012 | 379 | 17 | 362 |
| 2011 | 360 | 23 | 337 |
| 2010 | 272 | 23 | 249 |
Nhập cư theo năm
Bảng dữ liệu
| 2002 | 93 |
| 2003 | 47 |
| 2004 | 80 |
| 2005 | 180 |
| 2006 | 209 |
| 2007 | 262 |
| 2008 | 317 |
| 2009 | 300 |
| 2010 | 272 |
| 2011 | 360 |
| 2012 | 379 |
| 2013 | 402 |
| 2014 | 506 |
| 2015 | 679 |
| 2016 | 942 |
| 2017 | 616 |
| 2018 | 576 |
| 2019 | 684 |
| 2020 | 485 |
| 2021 | 812 |
| 2022 | 962 |
| 2023 | 1.406 |
| 2024 | 1.739 |
| 2025 | 1.708 |
Đại sứ quán và lãnh sự quán
Các cơ quan đại diện của nước đến (Phần Lan) tại nước xuất phát (Việt Nam), theo Wikidata. Thông tin có thể thay đổi; trang web chính thức của cơ quan đại diện là nguồn chuẩn.
| Cơ quan đại diện | Thành phố | Trang web chính thức |
|---|---|---|
| Đại sứ quán | Hà Nội | finlandabroad.fi |
So sánh với các tuyến khác
Các quốc tịch có nhiều lượt đến nhất năm 2023 (Phần Lan); nước đi (Việt Nam) đứng thứ 10.
- Ukraina19.917
- Nga4.397
- Philippines3.537
- Sri Lanka3.260
- Ấn Độ3.065
- Bangladesh2.503
- Trung Quốc2.060
- Afghanistan1.456
- Pakistan1.433
- Việt Nam1.406
- Estonia1.401
- Nepal1.319
- Nhật Bản133.732
- Hàn Quốc70.827
- Hoa Kỳ37.040
- Đức12.954
- Hungary9.688
- Australia7.503
- Canada6.605
- New Zealand5.919
- Séc1.869
Dữ liệu chính thức, không phải lời khuyên. Visa Atlas công bố số liệu từ sổ đăng ký và thống kê chính thức. Trang không đánh giá điều kiện của bất kỳ ai và không tư vấn di trú; hãy hỏi một chuyên gia được cấp phép. Xem thêm