VISA ATLASThị thực lao động và dịch chuyển nhân tài

Việt Nam → Séc

Tuyến di cư · thị thực, giấy phép và dòng người

Từ
Việt Nam
Đến
Séc
Lượt đến năm 2023 (OECD)
1.869
Thay đổi từ 2018
-17,4%
Tỷ trọng trong tổng lượt đến, 2023 (Séc)
1,34%
Lượt đến 20231.869OECD
Theo năm
Dữ liệu: 2025
CR<CZVN<CZ<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<
VN6<CZ9<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<6

Di cư Việt Nam → Séc

Lượt đến do nước đến (Séc) ghi nhận, số công dân đang sống ở đó và số người nhập quốc tịch nước đến (OECD).

Lượt đến theo năm

7 N13 N200020032006200920122015201820212023
7 N13 N2000200420082012201620202023
Bảng dữ liệu
2000282
20012.203
20025.679
20033.580
20044.457
20054.906
20066.433
200712.332
200813.368
20092.306
20101.422
2011708
20121.571
20131.186
20141.745
20151.305
20161.752
20172.196
20182.264
20191.904
20201.375
20211.601
20221.883
20231.869
NămLượt đếnĐang sinh sốngNhập quốc tịch
2024—67.783—
20231.86966.297125
20221.88364.808176
20211.60162.842174
20201.37561.91089
20191.90461.097129
20182.26459.761231
20172.19658.025223
20161.75256.900405
20151.30556.609271
20141.74557.347298
20131.18657.347166
20121.57158.20580
201170860.28986
20101.42261.11552

Dân số di cư

Những người sinh ra ở nước xuất xứ (Việt Nam) và đang sống ở nước đến (Séc): ước tính giữa năm về số người di cư quốc tế (UN DESA).

Dân số di cư theo năm

24 N48 N200020052010201520202024
24 N48 N200020052010201520202024
Bảng dữ liệu
200012.310
200525.046
201048.431
201544.191
202036.263
202429.508
Ước tính, 2024
29.508
Tỷ lệ trong tổng số người di cư quốc tế ở nước đến, 2024
2,9%
Thứ hạng trong các nước sinh, 2024
4
Cơ sở tính
nơi sinh, có cộng người tị nạn

Lãnh sự quán của nước đến (Séc) tại nước đi (Việt Nam)

Hồ sơ xin thị thực Schengen ngắn hạn (C) nộp tại các lãnh sự quán này.

NămHồ sơĐã cấpKhông cấpTỷ lệ từ chối
20243.3082.86244613,5%
20232.8912.46642414,7%
20221.5501.32922114,3%
20215445916,7%
20202701908029,6%
20191.9761.41256428,5%
20181.35986849136,1%
20171.11366145240,6%
20161.5391.06247731,0%
20151.20996424520,3%
20141.09072736333,3%
20131.33091541531,2%
20121.5261.17535123,0%
20112.0931.40868532,7%
20101.5721.20536723,3%
20091.3301.07625419,1%

Hồ sơ theo năm

2 N3 N2009201020112012201320142015201620172018201920202021202220232024
2 N3 N200920122015201820212024
Bảng dữ liệu
20091.330
20101.572
20112.093
20121.526
20131.330
20141.090
20151.209
20161.539
20171.113
20181.359
20191.976
2020270
202154
20221.550
20232.891
20243.308

Giấy phép cư trú: Séc

Giấy phép cư trú lần đầu do nước đến (Séc) cấp cho công dân nước đi (Việt Nam) (Eurostat).

Giấy phép lần đầu theo lý do, 2025
  1. Gia đình1.834
  2. Làm việc427
  3. Học tập355
  4. Lý do khác216
NămGiấy phép lần đầuThẻ XanhNhập quốc tịchSinh viên
20252.8322100
20243.17610568722
20233.1256497512
20223.05118506474
20212.7511539465
20202.624089468
20196.9170136582
20184.539095686
20175.1950225728
20168.1590200836
20157.5430268886
20143.99503091.003
20134.9150162904
20123.6980810
20112.1800880
20103.2470530
Giấy phép lao động theo loại, 2025
  1. Hoạt động có thu nhập khác397
  2. Thẻ Xanh EU27
  3. Nhà nghiên cứu3
Giấy phép cư trú còn hiệu lực ngày 31/12/2025
68.761
Giấy phép cư trú dài hạn đã cấp, 2025
1.958
Chuyển đổi tình trạng sang lao động, 2025
185
Giấy phép lao động thời vụ, 2024
64

Đại sứ quán và lãnh sự quán

Các cơ quan đại diện của nước đến (Séc) tại nước xuất phát (Việt Nam), theo Wikidata. Thông tin có thể thay đổi; trang web chính thức của cơ quan đại diện là nguồn chuẩn.

Cơ quan đại diệnThành phốTrang web chính thức
Đại sứ quánHà Nộimzv.cz
Nguồn: Wikidata (CC0)Dữ liệu: 10.2026

So sánh với các tuyến khác

Các quốc tịch có nhiều lượt đến nhất năm 2023 (Séc); nước đi (Việt Nam) đứng thứ 5.

Lượt đến năm 2023 (Séc)
  1. Ukraina105.952
  2. Slovakia6.512
  3. Philippines2.335
  4. Ấn Độ1.900
  5. Việt Nam1.869
  6. Kazakhstan1.437
  7. Romania1.181
  8. Mông Cổ1.142
  9. Trung Quốc1.114
  10. Bulgaria932
  11. Thổ Nhĩ Kỳ911
  12. Moldova836
Các điểm đến khác (Việt Nam), 2023
  1. Nhật Bản133.732
  2. Hàn Quốc70.827
  3. Hoa Kỳ37.040
  4. Đức12.954
  5. Hungary9.688
  6. Australia7.503
  7. Canada6.605
  8. New Zealand5.919
  9. Phần Lan1.406