Việt Nam → Vương quốc Anh
Tuyến di cư · thị thực, giấy phép và dòng người
- Từ
- Việt Nam
- Đến
- Vương quốc Anh
CR<GBVN<GB<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<< VN6<GB5<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<6
Di cư Việt Nam → Vương quốc Anh
Lượt đến do nước đến (Vương quốc Anh) ghi nhận, số công dân đang sống ở đó và số người nhập quốc tịch nước đến (OECD).
Lượt đến theo năm
Bảng dữ liệu
| 2014 | 3.000 |
| 2015 | 1.000 |
| Năm | Lượt đến | Đang sinh sống | Nhập quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2023 | — | — | 1.094 |
| 2022 | — | — | 879 |
| 2021 | — | — | 489 |
| 2020 | — | — | 455 |
| 2019 | — | — | 421 |
| 2018 | — | 14.000 | 407 |
| 2017 | — | — | 232 |
| 2016 | — | — | 334 |
| 2015 | 1.000 | 13.000 | 316 |
| 2014 | 3.000 | 10.000 | 301 |
| 2013 | — | — | 533 |
| 2012 | — | — | 839 |
| 2011 | — | — | 1.158 |
| 2010 | — | — | 453 |
Thị thực Anh
Thị thực nhập cảnh cấp cho công dân nước này (Việt Nam) và sinh viên tại các trường đại học Anh.
- Du lịch, thăm thân18.628
- Du học2.565
- Gia đình555
- Làm việc344
- Khác86
Thị thực đã cấp theo năm
Bảng dữ liệu
| 2010 | 9.916 |
| 2011 | 11.984 |
| 2012 | 12.009 |
| 2013 | 13.031 |
| 2014 | 13.571 |
| 2015 | 15.395 |
| 2016 | 15.715 |
| 2017 | 17.410 |
| 2018 | 18.472 |
| 2019 | 20.354 |
| 2020 | 3.698 |
| 2021 | 3.425 |
| 2022 | 15.503 |
| 2023 | 21.696 |
| 2024 | 21.741 |
| 2025 | 22.178 |
Sinh viên tại các trường đại học Anh (cuối năm học)
Bảng dữ liệu
| 2015 | 4.200 |
| 2016 | 4.055 |
| 2017 | 3.880 |
| 2018 | 3.580 |
| 2019 | 3.440 |
| 2020 | 3.420 |
| 2021 | 2.620 |
| 2022 | 2.655 |
| 2023 | 3.200 |
| 2024 | 3.485 |
| 2025 | 3.655 |
Giấy phép cư trú: Vương quốc Anh
Giấy phép cư trú lần đầu do nước đến (Vương quốc Anh) cấp cho công dân nước đi (Việt Nam) (Eurostat).
| Năm | Giấy phép lần đầu | Thẻ Xanh | Nhập quốc tịch | Sinh viên |
|---|---|---|---|---|
| 2019 | 0 | 0 | 421 | 3.465 |
| 2018 | 2.727 | 0 | 407 | 3.468 |
| 2017 | 2.846 | 0 | 232 | 3.704 |
| 2016 | 2.991 | 0 | 334 | 3.979 |
| 2015 | 2.947 | 0 | 316 | 4.146 |
| 2014 | 2.804 | 0 | 301 | 4.236 |
| 2013 | 2.937 | 0 | 533 | 4.048 |
| 2012 | 3.142 | 0 | 839 | 0 |
| 2011 | 3.406 | 0 | 1.158 | 0 |
| 2010 | 2.982 | 0 | 453 | 0 |
Đại sứ quán và lãnh sự quán
Các cơ quan đại diện của nước đến (Vương quốc Anh) tại nước xuất phát (Việt Nam), theo Wikidata. Thông tin có thể thay đổi; trang web chính thức của cơ quan đại diện là nguồn chuẩn.
So sánh với các tuyến khác
Các điểm đến khác của công dân nước đi (Việt Nam), OECD 2023.
- Nhật Bản133.732
- Hàn Quốc70.827
- Hoa Kỳ37.040
- Đức12.954
- Hungary9.688
- Australia7.503
- Canada6.605
- New Zealand5.919
- Séc1.869
- Phần Lan1.406
Dữ liệu chính thức, không phải lời khuyên. Visa Atlas công bố số liệu từ sổ đăng ký và thống kê chính thức. Trang không đánh giá điều kiện của bất kỳ ai và không tư vấn di trú; hãy hỏi một chuyên gia được cấp phép. Xem thêm