VISA ATLASThị thực lao động và dịch chuyển nhân tài

Việt Nam → Vương quốc Anh

Tuyến di cư · thị thực, giấy phép và dòng người

Từ
Việt Nam
Đến
Vương quốc Anh
Lượt đến 2023—OECD
Dữ liệu: 2025
CR<GBVN<GB<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<
VN6<GB5<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<6

Di cư Việt Nam → Vương quốc Anh

Lượt đến do nước đến (Vương quốc Anh) ghi nhận, số công dân đang sống ở đó và số người nhập quốc tịch nước đến (OECD).

Lượt đến theo năm

2 N3 N20142015
2 N3 N20142015
Bảng dữ liệu
20143.000
20151.000
NămLượt đếnĐang sinh sốngNhập quốc tịch
2023——1.094
2022——879
2021——489
2020——455
2019——421
2018—14.000407
2017——232
2016——334
20151.00013.000316
20143.00010.000301
2013——533
2012——839
2011——1.158
2010——453

Thị thực Anh

Thị thực nhập cảnh cấp cho công dân nước này (Việt Nam) và sinh viên tại các trường đại học Anh.

Thị thực đã cấp theo loại, 2025
  1. Du lịch, thăm thân18.628
  2. Du học2.565
  3. Gia đình555
  4. Làm việc344
  5. Khác86

Thị thực đã cấp theo năm

11 N22 N201020122014201620182020202220242025
11 N22 N201020132016201920222025
Bảng dữ liệu
20109.916
201111.984
201212.009
201313.031
201413.571
201515.395
201615.715
201717.410
201818.472
201920.354
20203.698
20213.425
202215.503
202321.696
202421.741
202522.178

Sinh viên tại các trường đại học Anh (cuối năm học)

2 N4 N20152016201720182019202020212022202320242025
2 N4 N201520172019202120232025
Bảng dữ liệu
20154.200
20164.055
20173.880
20183.580
20193.440
20203.420
20212.620
20222.655
20233.200
20243.485
20253.655

Giấy phép cư trú: Vương quốc Anh

Giấy phép cư trú lần đầu do nước đến (Vương quốc Anh) cấp cho công dân nước đi (Việt Nam) (Eurostat).

NămGiấy phép lần đầuThẻ XanhNhập quốc tịchSinh viên
2019004213.465
20182.72704073.468
20172.84602323.704
20162.99103343.979
20152.94703164.146
20142.80403014.236
20132.93705334.048
20123.14208390
20113.40601.1580
20102.98204530

Đại sứ quán và lãnh sự quán

Các cơ quan đại diện của nước đến (Vương quốc Anh) tại nước xuất phát (Việt Nam), theo Wikidata. Thông tin có thể thay đổi; trang web chính thức của cơ quan đại diện là nguồn chuẩn.

Cơ quan đại diệnThành phốTrang web chính thức
Đại sứ quánHà Nộigov.uk
Tổng lãnh sự quánThành phố Hồ Chí Minhgov.uk
Nguồn: Wikidata (CC0)Dữ liệu: 10.2026

So sánh với các tuyến khác

Các điểm đến khác của công dân nước đi (Việt Nam), OECD 2023.

Các điểm đến khác (Việt Nam), 2023
  1. Nhật Bản133.732
  2. Hàn Quốc70.827
  3. Hoa Kỳ37.040
  4. Đức12.954
  5. Hungary9.688
  6. Australia7.503
  7. Canada6.605
  8. New Zealand5.919
  9. Séc1.869
  10. Phần Lan1.406