VISA ATLASThị thực lao động và dịch chuyển nhân tài

Việt Nam → Thụy Sĩ

Tuyến di cư · thị thực, giấy phép và dòng người

Từ
Việt Nam
Đến
Thụy Sĩ
Lượt đến năm 2023 (OECD)
358
Thay đổi từ 2018
-22,8%
Tỷ trọng trong tổng lượt đến, 2023 (Thụy Sĩ)
0,20%
Lượt đến 2023358OECD
Theo năm
Dữ liệu: 2025
CR<CHVN<CH<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<
VN6<CH5<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<0

Di cư Việt Nam → Thụy Sĩ

Lượt đến do nước đến (Thụy Sĩ) ghi nhận, số công dân đang sống ở đó và số người nhập quốc tịch nước đến (OECD).

Lượt đến theo năm

272544201020132016201920222023
272544201020132016201920222023
Bảng dữ liệu
2010395
2011337
2012321
2013360
2014400
2015399
2016462
2017398
2018464
2019544
2020405
2021320
2022350
2023358
NămLượt đếnĐang sinh sốngNhập quốc tịch
2024—4.324—
20233584.353116
20223504.394104
20213204.500113
20204054.570102
20195444.425109
20184644.341119
20173984.346135
20164624.273180
20153994.227126
20144004.155115
20133604.120—
20123214.135—
20113374.135—
2010395——

Dân số di cư

Những người sinh ra ở nước xuất xứ (Việt Nam) và đang sống ở nước đến (Thụy Sĩ): ước tính giữa năm về số người di cư quốc tế (UN DESA).

Dân số di cư theo năm

6 N13 N19901995200020052010201520202024
6 N13 N19902000201020202024
Bảng dữ liệu
19907.658
19958.191
20008.813
20059.943
201010.724
201511.518
202012.489
202412.927
Ước tính, 2024
12.927
Tỷ lệ trong tổng số người di cư quốc tế ở nước đến, 2024
0,47%
Thứ hạng trong các nước sinh, 2024
39
Cơ sở tính
nơi sinh, có cộng người tị nạn

Lãnh sự quán của nước đến (Thụy Sĩ) tại nước đi (Việt Nam)

Hồ sơ xin thị thực Schengen ngắn hạn (C) nộp tại các lãnh sự quán này.

NămHồ sơĐã cấpKhông cấpTỷ lệ từ chối
20245.8055.3314617,9%
20236.6005.9456409,7%
20224.6454.2492074,5%
20211581070—
2020469439286,0%
20194.1423.8203147,6%
20183.6793.3343018,2%
20173.6433.3552787,6%
20162.6422.4731555,9%
20152.1541.9951557,2%
20141.7341.6211116,4%
20132.0321.931884,3%
20121.8811.789924,9%
20112.4502.356943,8%
20102.1522.080723,3%
20091.8701.65121911,7%

Hồ sơ theo năm

3 N7 N2009201020112012201320142015201620172018201920202021202220232024
3 N7 N200920122015201820212024
Bảng dữ liệu
20091.870
20102.152
20112.450
20121.881
20132.032
20141.734
20152.154
20162.642
20173.643
20183.679
20194.142
2020469
2021158
20224.645
20236.600
20245.805

Giấy phép cư trú: Thụy Sĩ

Giấy phép cư trú lần đầu do nước đến (Thụy Sĩ) cấp cho công dân nước đi (Việt Nam) (Eurostat).

Giấy phép lần đầu theo lý do, 2025
  1. Học tập260
  2. Gia đình156
  3. Làm việc32
  4. Lý do khác15
NămGiấy phép lần đầuThẻ XanhNhập quốc tịchSinh viên
2025463000
2024431091169
20233860109172
20224140103127
20213290114133
202000101113
201900108115
20184300108115
20174300137129
20164860181120
20154150121113
20143720113114
20134060109121
201234901030
Giấy phép lao động theo loại, 2025
  1. Hoạt động có thu nhập khác32
Giấy phép cư trú còn hiệu lực ngày 31/12/2025
4.577
Giấy phép cư trú dài hạn đã cấp, 2025
23

Đại sứ quán và lãnh sự quán

Các cơ quan đại diện của nước đến (Thụy Sĩ) tại nước xuất phát (Việt Nam), theo Wikidata. Thông tin có thể thay đổi; trang web chính thức của cơ quan đại diện là nguồn chuẩn.

Cơ quan đại diệnThành phốTrang web chính thức
Đại sứ quánHà Nộieda.admin.ch
Nguồn: Wikidata (CC0)Dữ liệu: 10.2026

So sánh với các tuyến khác

Các quốc tịch có nhiều lượt đến nhất năm 2023 (Thụy Sĩ); nước đi (Việt Nam) đứng thứ 54.

Lượt đến năm 2023 (Thụy Sĩ)
  1. Đức26.211
  2. Pháp19.955
  3. Italy19.497
  4. Bồ Đào Nha12.750
  5. Tây Ban Nha8.964
  6. Ba Lan7.576
  7. Romania7.520
  8. Hungary4.175
  9. Thổ Nhĩ Kỳ3.788
  10. Trung Quốc3.526
  11. Ấn Độ3.514
  12. Afghanistan3.466
Các điểm đến khác (Việt Nam), 2023
  1. Nhật Bản133.732
  2. Hàn Quốc70.827
  3. Hoa Kỳ37.040
  4. Đức12.954
  5. Hungary9.688
  6. Australia7.503
  7. Canada6.605
  8. New Zealand5.919
  9. Séc1.869
  10. Phần Lan1.406