VISA ATLASThị thực lao động và dịch chuyển nhân tài

Việt Nam → Thụy Điển

Tuyến di cư · thị thực, giấy phép và dòng người

Từ
Việt Nam
Đến
Thụy Điển
Lượt đến năm 2023 (OECD)
499
Thay đổi từ 2018
-56,2%
Tỷ trọng trong tổng lượt đến, 2023 (Thụy Điển)
0,65%
Lượt đến 2023499OECD
Theo năm
Dữ liệu: 2025
CR<SEVN<SE<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<
VN6<SE8<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<6

Di cư Việt Nam → Thụy Điển

Lượt đến do nước đến (Thụy Điển) ghi nhận, số công dân đang sống ở đó và số người nhập quốc tịch nước đến (OECD).

Lượt đến theo năm

5701 N200020032006200920122015201820212023
5701 N2000200420082012201620202023
Bảng dữ liệu
2000396
2001329
2002309
2003296
2004307
2005365
2006545
2007470
2008442
2009539
2010659
2011725
2012649
2013536
2014678
2015694
2016752
20171.075
20181.139
20191.058
2020645
2021550
2022483
2023499
NămLượt đếnĐang sinh sốngNhập quốc tịch
2024—4.969—
20234995.441646
20224835.730717
20215505.778567
20206455.825612
20191.0585.178377
20181.1394.457370
20171.0754.004579
20167523.706400
20156943.600413
20146783.396380
20135363.275375
20126493.047358
20117252.655271
20106592.283265

Dân số di cư

Những người sinh ra ở nước xuất xứ (Việt Nam) và đang sống ở nước đến (Thụy Điển): ước tính giữa năm về số người di cư quốc tế (UN DESA).

Dân số di cư theo năm

12 N23 N19901995200020052010201520202024
12 N23 N19902000201020202024
Bảng dữ liệu
19906.087
19955.727
200010.714
200512.197
201014.283
201516.853
202020.925
202423.055
Ước tính, 2024
23.055
Tỷ lệ trong tổng số người di cư quốc tế ở nước đến, 2024
1,0%
Thứ hạng trong các nước sinh, 2024
26
Cơ sở tính
nơi sinh, có cộng người tị nạn

Lãnh sự quán của nước đến (Thụy Điển) tại nước đi (Việt Nam)

Hồ sơ xin thị thực Schengen ngắn hạn (C) nộp tại các lãnh sự quán này.

NămHồ sơĐã cấpKhông cấpTỷ lệ từ chối
2023660—
2019880—
2018331013,0%
2017390324338,5%
20162.0521.74427513,4%
20151.4911.3321419,5%
20141.16192618716,1%
20131.35299429321,7%
20121.3631.07921215,6%
20111.4411.255664,6%
20101.5731.176976,2%
20091.4711.07716911,5%

Hồ sơ theo năm

1 N2 N200920102011201220132014201520162017201820192023
1 N2 N2009201120132015201720192023
Bảng dữ liệu
20091.471
20101.573
20111.441
20121.363
20131.352
20141.161
20151.491
20162.052
2017390
201833
20198
20236

Giấy phép cư trú: Thụy Điển

Giấy phép cư trú lần đầu do nước đến (Thụy Điển) cấp cho công dân nước đi (Việt Nam) (Eurostat).

Giấy phép lần đầu theo lý do, 2025
  1. Gia đình309
  2. Học tập186
  3. Lý do khác139
  4. Làm việc134
NămGiấy phép lần đầuThẻ XanhNhập quốc tịchSinh viên
2025768400
20247931597195
20239241646148
20227750717147
20217170567147
20209150612160
20191.3421377128
20181.5360370133
20171.4490579112
20161.0440402122
20159770413118
20148870380104
20137910379125
201276903590
201197002710
20101.21702650
Giấy phép lao động theo loại, 2025
  1. Hoạt động có thu nhập khác107
  2. Lao động tay nghề cao (chương trình quốc gia)13
  3. Nhà nghiên cứu10
  4. Thẻ Xanh EU4
Giấy phép cư trú còn hiệu lực ngày 31/12/2025
3.500
Giấy phép cư trú dài hạn đã cấp, 2025
545
Chuyển đổi tình trạng sang lao động, 2025
19
Giấy phép lao động thời vụ, 2024
15

Thống kê quốc gia: Thụy Điển

Nhập cư của công dân nước này (Việt Nam) vào Thụy Điển, theo lý do định cư.

NămTổngLàm việcHọc tậpGia đìnhBảo hộKhác hoặc không rõ
202548174122264318
202444775892541019
202349915073248226
202248314239266432
202155011439362233
202064515240412239
20191.05828571644256
20181.13930939710279
20171.07521141772249
201675210630554458
201569411928521323
20146788936524227
2013536103293821012
20126497019512642
2011725125265111548
201065973804311461

Tổng theo năm

5701 N20052007200920112013201520172019202120232025
5701 N200520092013201720212025
Bảng dữ liệu
2005365
2006545
2007470
2008442
2009539
2010659
2011725
2012649
2013536
2014678
2015694
2016752
20171.075
20181.139
20191.058
2020645
2021550
2022483
2023499
2024447
2025481

Đại sứ quán và lãnh sự quán

Các cơ quan đại diện của nước đến (Thụy Điển) tại nước xuất phát (Việt Nam), theo Wikidata. Thông tin có thể thay đổi; trang web chính thức của cơ quan đại diện là nguồn chuẩn.

Cơ quan đại diệnThành phốTrang web chính thức
Đại sứ quánHà Nộiswedenabroad.se
Nguồn: Wikidata (CC0)Dữ liệu: 10.2026

So sánh với các tuyến khác

Các quốc tịch có nhiều lượt đến nhất năm 2023 (Thụy Điển); nước đi (Việt Nam) đứng thứ 38.

Lượt đến năm 2023 (Thụy Điển)
  1. Ấn Độ7.461
  2. Ba Lan4.493
  3. Đức3.819
  4. Afghanistan3.125
  5. Trung Quốc2.617
  6. Syria2.515
  7. Pakistan2.383
  8. Romania2.216
  9. Iran1.944
  10. Italy1.842
  11. Đan Mạch1.790
  12. Thổ Nhĩ Kỳ1.719
Các điểm đến khác (Việt Nam), 2023
  1. Nhật Bản133.732
  2. Hàn Quốc70.827
  3. Hoa Kỳ37.040
  4. Đức12.954
  5. Hungary9.688
  6. Australia7.503
  7. Canada6.605
  8. New Zealand5.919
  9. Séc1.869
  10. Phần Lan1.406