VISA ATLASThị thực lao động và dịch chuyển nhân tài

Việt Nam → Tây Ban Nha

Tuyến di cư · thị thực, giấy phép và dòng người

Từ
Việt Nam
Đến
Tây Ban Nha
Lượt đến 2023—OECD
Theo năm
Dữ liệu: 2025
CR<ESVN<ES<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<
VN6<ES2<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<6

Di cư Việt Nam → Tây Ban Nha

Lượt đến do nước đến (Tây Ban Nha) ghi nhận, số công dân đang sống ở đó và số người nhập quốc tịch nước đến (OECD).

Lượt đến theo năm

24549020002003200620092012201520182019
245490200020042008201220162019
Bảng dữ liệu
20005
200116
200217
200329
200444
200559
200673
200796
200876
200988
2010163
2011136
2012132
2013128
2014184
2015213
2016308
2017436
2018490
2019462
NămLượt đếnĐang sinh sốngNhập quốc tịch
2023——53
2022——32
2021——21
2020—2.40419
20194622.05915
20184901.6605
20174361.2939
20163081.0299
201521385511
201418470510
201312865817
201213255211
20111365408
20101634867

Lãnh sự quán của nước đến (Tây Ban Nha) tại nước đi (Việt Nam)

Hồ sơ xin thị thực Schengen ngắn hạn (C) nộp tại các lãnh sự quán này.

NămHồ sơĐã cấpKhông cấpTỷ lệ từ chối
20244.2043.6872896,9%
20234.1623.7411924,6%
20222.4362.133471,9%
202127326131,1%
2020582403223,8%
20193.2082.67932010,0%
20182.6202.2752399,1%
20172.7152.3382258,3%
20162.2031.9331968,9%
20151.8521.725854,6%
20141.6051.34418011,2%
20131.092950494,5%
2012909852384,2%
20111.2141.038544,4%
20101.017865696,8%
2009834712404,8%

Hồ sơ theo năm

2 N4 N2009201020112012201320142015201620172018201920202021202220232024
2 N4 N200920122015201820212024
Bảng dữ liệu
2009834
20101.017
20111.214
2012909
20131.092
20141.605
20151.852
20162.203
20172.715
20182.620
20193.208
2020582
2021273
20222.436
20234.162
20244.204

Giấy phép cư trú: Tây Ban Nha

Giấy phép cư trú lần đầu do nước đến (Tây Ban Nha) cấp cho công dân nước đi (Việt Nam) (Eurostat).

Giấy phép lần đầu theo lý do, 2025
  1. Gia đình253
  2. Làm việc186
  3. Học tập186
  4. Lý do khác44
NămGiấy phép lần đầuThẻ XanhNhập quốc tịchSinh viên
2025669200
202469217098
202357305378
202250903294
202135902192
2020372019101
201928801590
20183960579
20174680979
20163800963
20152770110
20142100100
201312301731
2012108130
2011101080
201074070
Giấy phép lao động theo loại, 2025
  1. Hoạt động có thu nhập khác175
  2. Nhà nghiên cứu7
  3. Lao động tay nghề cao (chương trình quốc gia)4
Giấy phép cư trú còn hiệu lực ngày 31/12/2025
3.283
Giấy phép cư trú dài hạn đã cấp, 2025
213
Chuyển đổi tình trạng sang lao động, 2025
155

Đại sứ quán và lãnh sự quán

Các cơ quan đại diện của nước đến (Tây Ban Nha) tại nước xuất phát (Việt Nam), theo Wikidata. Thông tin có thể thay đổi; trang web chính thức của cơ quan đại diện là nguồn chuẩn.

Cơ quan đại diệnThành phốTrang web chính thức
Đại sứ quánHà Nộiexteriores.gob.es
Nguồn: Wikidata (CC0)Dữ liệu: 10.2026

So sánh với các tuyến khác

Các quốc tịch có nhiều lượt đến nhất năm 2023 (Tây Ban Nha); nước đi (Việt Nam) đứng thứ 108.

Lượt đến năm 2023 (Tây Ban Nha)
  1. Colombia170.722
  2. Ma-rốc123.468
  3. Venezuela88.361
  4. Peru66.933
  5. Italy48.089
  6. Romania45.663
  7. Argentina35.041
  8. Ukraina34.385
  9. Honduras32.357
  10. Paraguay24.324
  11. Ecuador21.762
  12. Nga21.617
Các điểm đến khác (Việt Nam), 2023
  1. Nhật Bản133.732
  2. Hàn Quốc70.827
  3. Hoa Kỳ37.040
  4. Đức12.954
  5. Hungary9.688
  6. Australia7.503
  7. Canada6.605
  8. New Zealand5.919
  9. Séc1.869
  10. Phần Lan1.406