Việt Nam → Tây Ban Nha
Tuyến di cư · thị thực, giấy phép và dòng người
- Từ
- Việt Nam
- Đến
- Tây Ban Nha
CR<ESVN<ES<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<< VN6<ES2<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<6
Di cư Việt Nam → Tây Ban Nha
Lượt đến do nước đến (Tây Ban Nha) ghi nhận, số công dân đang sống ở đó và số người nhập quốc tịch nước đến (OECD).
Lượt đến theo năm
Bảng dữ liệu
| 2000 | 5 |
| 2001 | 16 |
| 2002 | 17 |
| 2003 | 29 |
| 2004 | 44 |
| 2005 | 59 |
| 2006 | 73 |
| 2007 | 96 |
| 2008 | 76 |
| 2009 | 88 |
| 2010 | 163 |
| 2011 | 136 |
| 2012 | 132 |
| 2013 | 128 |
| 2014 | 184 |
| 2015 | 213 |
| 2016 | 308 |
| 2017 | 436 |
| 2018 | 490 |
| 2019 | 462 |
| Năm | Lượt đến | Đang sinh sống | Nhập quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2023 | — | — | 53 |
| 2022 | — | — | 32 |
| 2021 | — | — | 21 |
| 2020 | — | 2.404 | 19 |
| 2019 | 462 | 2.059 | 15 |
| 2018 | 490 | 1.660 | 5 |
| 2017 | 436 | 1.293 | 9 |
| 2016 | 308 | 1.029 | 9 |
| 2015 | 213 | 855 | 11 |
| 2014 | 184 | 705 | 10 |
| 2013 | 128 | 658 | 17 |
| 2012 | 132 | 552 | 11 |
| 2011 | 136 | 540 | 8 |
| 2010 | 163 | 486 | 7 |
Lãnh sự quán của nước đến (Tây Ban Nha) tại nước đi (Việt Nam)
Hồ sơ xin thị thực Schengen ngắn hạn (C) nộp tại các lãnh sự quán này.
| Năm | Hồ sơ | Đã cấp | Không cấp | Tỷ lệ từ chối |
|---|---|---|---|---|
| 2024 | 4.204 | 3.687 | 289 | 6,9% |
| 2023 | 4.162 | 3.741 | 192 | 4,6% |
| 2022 | 2.436 | 2.133 | 47 | 1,9% |
| 2021 | 273 | 261 | 3 | 1,1% |
| 2020 | 582 | 403 | 22 | 3,8% |
| 2019 | 3.208 | 2.679 | 320 | 10,0% |
| 2018 | 2.620 | 2.275 | 239 | 9,1% |
| 2017 | 2.715 | 2.338 | 225 | 8,3% |
| 2016 | 2.203 | 1.933 | 196 | 8,9% |
| 2015 | 1.852 | 1.725 | 85 | 4,6% |
| 2014 | 1.605 | 1.344 | 180 | 11,2% |
| 2013 | 1.092 | 950 | 49 | 4,5% |
| 2012 | 909 | 852 | 38 | 4,2% |
| 2011 | 1.214 | 1.038 | 54 | 4,4% |
| 2010 | 1.017 | 865 | 69 | 6,8% |
| 2009 | 834 | 712 | 40 | 4,8% |
Hồ sơ theo năm
Bảng dữ liệu
| 2009 | 834 |
| 2010 | 1.017 |
| 2011 | 1.214 |
| 2012 | 909 |
| 2013 | 1.092 |
| 2014 | 1.605 |
| 2015 | 1.852 |
| 2016 | 2.203 |
| 2017 | 2.715 |
| 2018 | 2.620 |
| 2019 | 3.208 |
| 2020 | 582 |
| 2021 | 273 |
| 2022 | 2.436 |
| 2023 | 4.162 |
| 2024 | 4.204 |
Giấy phép cư trú: Tây Ban Nha
Giấy phép cư trú lần đầu do nước đến (Tây Ban Nha) cấp cho công dân nước đi (Việt Nam) (Eurostat).
- Gia đình253
- Làm việc186
- Học tập186
- Lý do khác44
| Năm | Giấy phép lần đầu | Thẻ Xanh | Nhập quốc tịch | Sinh viên |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 669 | 2 | 0 | 0 |
| 2024 | 692 | 1 | 70 | 98 |
| 2023 | 573 | 0 | 53 | 78 |
| 2022 | 509 | 0 | 32 | 94 |
| 2021 | 359 | 0 | 21 | 92 |
| 2020 | 372 | 0 | 19 | 101 |
| 2019 | 288 | 0 | 15 | 90 |
| 2018 | 396 | 0 | 5 | 79 |
| 2017 | 468 | 0 | 9 | 79 |
| 2016 | 380 | 0 | 9 | 63 |
| 2015 | 277 | 0 | 11 | 0 |
| 2014 | 210 | 0 | 10 | 0 |
| 2013 | 123 | 0 | 17 | 31 |
| 2012 | 108 | 1 | 3 | 0 |
| 2011 | 101 | 0 | 8 | 0 |
| 2010 | 74 | 0 | 7 | 0 |
- Hoạt động có thu nhập khác175
- Nhà nghiên cứu7
- Lao động tay nghề cao (chương trình quốc gia)4
- Giấy phép cư trú còn hiệu lực ngày 31/12/2025
- 3.283
- Giấy phép cư trú dài hạn đã cấp, 2025
- 213
- Chuyển đổi tình trạng sang lao động, 2025
- 155
Đại sứ quán và lãnh sự quán
Các cơ quan đại diện của nước đến (Tây Ban Nha) tại nước xuất phát (Việt Nam), theo Wikidata. Thông tin có thể thay đổi; trang web chính thức của cơ quan đại diện là nguồn chuẩn.
| Cơ quan đại diện | Thành phố | Trang web chính thức |
|---|---|---|
| Đại sứ quán | Hà Nội | exteriores.gob.es |
So sánh với các tuyến khác
Các quốc tịch có nhiều lượt đến nhất năm 2023 (Tây Ban Nha); nước đi (Việt Nam) đứng thứ 108.
- Nhật Bản133.732
- Hàn Quốc70.827
- Hoa Kỳ37.040
- Đức12.954
- Hungary9.688
- Australia7.503
- Canada6.605
- New Zealand5.919
- Séc1.869
- Phần Lan1.406
Dữ liệu chính thức, không phải lời khuyên. Visa Atlas công bố số liệu từ sổ đăng ký và thống kê chính thức. Trang không đánh giá điều kiện của bất kỳ ai và không tư vấn di trú; hãy hỏi một chuyên gia được cấp phép. Xem thêm