VISA ATLASThị thực lao động và dịch chuyển nhân tài

Việt Nam → Hàn Quốc

Tuyến di cư · thị thực, giấy phép và dòng người

Từ
Việt Nam
Đến
Hàn Quốc
Lượt đến năm 2023 (OECD)
70.827
Thay đổi từ 2018
+26,5%
Tỷ trọng trong tổng lượt đến, 2023 (Hàn Quốc)
14,76%
Lượt đến 202370.827OECD
Theo năm
Dữ liệu: 2025
CR<KRVN<KR<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<
VN6<KR1<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<6

Di cư Việt Nam → Hàn Quốc

Lượt đến do nước đến (Hàn Quốc) ghi nhận, số công dân đang sống ở đó và số người nhập quốc tịch nước đến (OECD).

Lượt đến theo năm

35 N71 N200020032006200920122015201820212023
35 N71 N2000200420082012201620202023
Bảng dữ liệu
20007.557
20012.600
20023.003
20036.663
20047.832
200518.046
200620.036
200721.222
200823.960
200916.427
201022.934
201127.873
201224.743
201322.248
201428.012
201530.244
201640.099
201747.964
201855.992
201961.344
202028.005
202117.402
202251.650
202370.827
NămLượt đếnĐang sinh sốngNhập quốc tịch
2024—227.931—
202370.827196.8843.952
202251.650178.9294.580
202117.402181.4154.335
202028.005187.3344.194
201961.344170.7074.008
201855.992151.3854.988
201747.964137.7693.894
201640.099128.0423.429
201530.244122.5712.834
201428.012113.8433.044
201322.248114.2114.034
201224.743110.5643.011
201127.87398.2253.318
201022.93486.166—

Dân số di cư

Những người sinh ra ở nước xuất xứ (Việt Nam) và đang sống ở nước đến (Hàn Quốc): ước tính giữa năm về số người di cư quốc tế (UN DESA).

Dân số di cư theo năm

130 N261 N19901995200020052010201520202024
130 N261 N19902000201020202024
Bảng dữ liệu
199061
19953.162
20008.368
200516.275
201056.508
2015122.422
2020199.080
2024260.609
Ước tính, 2024
260.609
Tỷ lệ trong tổng số người di cư quốc tế ở nước đến, 2024
14,4%
Thứ hạng trong các nước sinh, 2024
2
Cơ sở tính
nơi sinh, có cộng người tị nạn

Đại sứ quán và lãnh sự quán

Các cơ quan đại diện của nước đến (Hàn Quốc) tại nước xuất phát (Việt Nam), theo Wikidata. Thông tin có thể thay đổi; trang web chính thức của cơ quan đại diện là nguồn chuẩn.

Cơ quan đại diệnThành phốTrang web chính thức
Đại sứ quánHà Nội—
Tổng lãnh sự quánThành phố Hồ Chí Minh—
Tổng lãnh sự quán——
Nguồn: Wikidata (CC0)Dữ liệu: 10.2026

So sánh với các tuyến khác

Các quốc tịch có nhiều lượt đến nhất năm 2023 (Hàn Quốc); nước đi (Việt Nam) đứng thứ 2.

Lượt đến năm 2023 (Hàn Quốc)
  1. Trung Quốc132.855
  2. Việt Nam70.827
  3. Thái Lan34.846
  4. Hoa Kỳ23.710
  5. Nepal20.147
  6. Uzbekistan19.121
  7. Indonesia18.022
  8. Nga17.550
  9. Philippines17.458
  10. Campuchia14.247
  11. Myanmar (Miến Điện)12.601
  12. Mông Cổ11.729
Các điểm đến khác (Việt Nam), 2023
  1. Nhật Bản133.732
  2. Hoa Kỳ37.040
  3. Đức12.954
  4. Hungary9.688
  5. Australia7.503
  6. Canada6.605
  7. New Zealand5.919
  8. Séc1.869
  9. Phần Lan1.406