VISA ATLASThị thực lao động và dịch chuyển nhân tài

Việt Nam → Slovakia

Tuyến di cư · thị thực, giấy phép và dòng người

Từ
Việt Nam
Đến
Slovakia
Lượt đến năm 2023 (OECD)
131
Thay đổi từ 2018
+336,7%
Tỷ trọng trong tổng lượt đến, 2023 (Slovakia)
6,12%
Lượt đến 2023131OECD
Theo năm
Dữ liệu: 2025
CR<SKVN<SK<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<
VN6<SK6<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<8

Di cư Việt Nam → Slovakia

Lượt đến do nước đến (Slovakia) ghi nhận, số công dân đang sống ở đó và số người nhập quốc tịch nước đến (OECD).

Lượt đến theo năm

16933720032006200920122015201820212023
169337200320072011201520192023
Bảng dữ liệu
2003337
2004180
2005212
2006146
2007100
200832
200928
201039
201163
201255
201386
201435
201525
201618
201721
201830
201926
202032
202110
202254
2023131
NămLượt đếnĐang sinh sốngNhập quốc tịch
2024—2.155—
20231312.01919
2022541.96613
2021101.7919
2020321.72840
2019261.67146
2018301.58954
2017211.53453
2016181.48526
2015251.44020
2014351.37749
2013861.26615
2012551.19311
2011632.2575
2010392.34415

Dân số di cư

Những người sinh ra ở nước xuất xứ (Việt Nam) và đang sống ở nước đến (Slovakia): ước tính giữa năm về số người di cư quốc tế (UN DESA).

Dân số di cư theo năm

1 N3 N19901995200020052010201520202024
1 N3 N19902000201020202024
Bảng dữ liệu
1990241
1995713
20001.381
20051.546
20101.737
20152.145
20202.373
20242.580
Ước tính, 2024
2.580
Tỷ lệ trong tổng số người di cư quốc tế ở nước đến, 2024
0,80%
Thứ hạng trong các nước sinh, 2024
15
Cơ sở tính
nơi sinh

Lãnh sự quán của nước đến (Slovakia) tại nước đi (Việt Nam)

Hồ sơ xin thị thực Schengen ngắn hạn (C) nộp tại các lãnh sự quán này.

NămHồ sơĐã cấpKhông cấpTỷ lệ từ chối
202414914710,7%
2023142127128,5%
2022878522,3%
2021110—
202025260—
20196305586410,2%
2018263242186,8%
201731330941,3%
201626826583,0%
20153102774815,5%
2014247226135,3%
20131791225329,6%
20121931345226,9%
2010265247186,8%
2009253222207,9%

Hồ sơ theo năm

315630200920102012201320142015201620172018201920202021202220232024
315630200920132016201920222024
Bảng dữ liệu
2009253
2010265
2012193
2013179
2014247
2015310
2016268
2017313
2018263
2019630
202025
20211
202287
2023142
2024149

Giấy phép cư trú: Slovakia

Giấy phép cư trú lần đầu do nước đến (Slovakia) cấp cho công dân nước đi (Việt Nam) (Eurostat).

Giấy phép lần đầu theo lý do, 2025
  1. Làm việc1.469
  2. Gia đình750
  3. Học tập4
NămGiấy phép lần đầuThẻ XanhNhập quốc tịchSinh viên
20252.223000
20241.5200842
20231.55401940
20221.30501325
20218590968
20201.54104080
20191.81004639
201868405450
20171.11405338
201634402626
201518702022
201419504913
201317101515
20121530110
2011133050
20101970150
Giấy phép lao động theo loại, 2025
  1. Hoạt động có thu nhập khác1.469
Giấy phép cư trú còn hiệu lực ngày 31/12/2025
12.267
Giấy phép cư trú dài hạn đã cấp, 2025
1.157
Chuyển đổi tình trạng sang lao động, 2025
26

Đại sứ quán và lãnh sự quán

Các cơ quan đại diện của nước đến (Slovakia) tại nước xuất phát (Việt Nam), theo Wikidata. Thông tin có thể thay đổi; trang web chính thức của cơ quan đại diện là nguồn chuẩn.

Cơ quan đại diệnThành phốTrang web chính thức
Đại sứ quánHà Nộimzv.sk
Nguồn: Wikidata (CC0)Dữ liệu: 10.2026

So sánh với các tuyến khác

Các quốc tịch có nhiều lượt đến nhất năm 2023 (Slovakia); nước đi (Việt Nam) đứng thứ 4.

Lượt đến năm 2023 (Slovakia)
  1. Ukraina457
  2. Hungary289
  3. Séc251
  4. Việt Nam131
  5. Nga128
  6. Serbia107
  7. Ba Lan82
  8. Romania61
  9. Trung Quốc47
  10. Đức44
  11. Italy37
  12. Thái Lan26
Các điểm đến khác (Việt Nam), 2023
  1. Nhật Bản133.732
  2. Hàn Quốc70.827
  3. Hoa Kỳ37.040
  4. Đức12.954
  5. Hungary9.688
  6. Australia7.503
  7. Canada6.605
  8. New Zealand5.919
  9. Séc1.869
  10. Phần Lan1.406