VISA ATLASThị thực lao động và dịch chuyển nhân tài

Việt Nam → Ba Lan

Tuyến di cư · thị thực, giấy phép và dòng người

Từ
Việt Nam
Đến
Ba Lan
Lượt đến 2023—OECD
Theo năm
Dữ liệu: 2025
CR<PLVN<PL<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<
VN6<PL8<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<4

Di cư Việt Nam → Ba Lan

Lượt đến do nước đến (Ba Lan) ghi nhận, số công dân đang sống ở đó và số người nhập quốc tịch nước đến (OECD).

Lượt đến theo năm

2 N4 N20002003200620092012201520182021
2 N4 N2000200420082012201620202021
Bảng dữ liệu
20001.229
20011.123
20021.186
20031.269
20042.245
20051.880
20061.717
20071.831
20082.788
20092.981
20102.402
20112.113
20124.031
20132.788
20141.968
20153.297
20163.226
20173.980
20183.040
20192.555
20202.667
20213.117
NămLượt đếnĐang sinh sốngNhập quốc tịch
2023——86
2022——154
20213.117—143
20202.667—93
20192.555—246
20183.040—136
20173.980—120
20163.226—68
20153.297—222
20141.968—289
20132.788—105
20124.0312.600150
20112.113—104
20102.4022.87597

Dân số di cư

Những người sinh ra ở nước xuất xứ (Việt Nam) và đang sống ở nước đến (Ba Lan): ước tính giữa năm về số người di cư quốc tế (UN DESA).

Dân số di cư theo năm

2 N4 N19901995200020052010201520202024
2 N4 N19902000201020202024
Bảng dữ liệu
19901.018
19951.224
20001.473
20052.194
20103.620
20153.539
20203.196
20243.330
Ước tính, 2024
3.330
Tỷ lệ trong tổng số người di cư quốc tế ở nước đến, 2024
0,19%
Thứ hạng trong các nước sinh, 2024
23
Cơ sở tính
nơi sinh, có cộng người tị nạn

Lãnh sự quán của nước đến (Ba Lan) tại nước đi (Việt Nam)

Hồ sơ xin thị thực Schengen ngắn hạn (C) nộp tại các lãnh sự quán này.

NămHồ sơĐã cấpKhông cấpTỷ lệ từ chối
2024761736253,3%
2023686648365,2%
2022508492153,0%
2021880—
20201221031915,6%
20191.01889712111,9%
20188628610—
20171.01776924524,1%
20161.16892623920,5%
20151.02479622522,0%
2014868804647,4%
2013781748324,1%
2012634581538,4%
2011673635324,8%
2010629577528,3%
200975758115220,1%

Hồ sơ theo năm

5841 N2009201020112012201320142015201620172018201920202021202220232024
5841 N200920122015201820212024
Bảng dữ liệu
2009757
2010629
2011673
2012634
2013781
2014868
20151.024
20161.168
20171.017
2018862
20191.018
2020122
20218
2022508
2023686
2024761

Giấy phép cư trú: Ba Lan

Giấy phép cư trú lần đầu do nước đến (Ba Lan) cấp cho công dân nước đi (Việt Nam) (Eurostat).

Giấy phép lần đầu theo lý do, 2025
  1. Làm việc1.799
  2. Gia đình405
  3. Học tập198
  4. Lý do khác147
NămGiấy phép lần đầuThẻ XanhNhập quốc tịchSinh viên
20252.549000
20243.4991362350
20234.3767253398
20222.8693153441
20211.5504197548
20201.959194459
20192.6131166271
20182.5031126260
20172.1360121226
20161.4960130199
20156620220161
201465310288144
20137120366159
201246701500
201190701260
20101.0470970
Giấy phép lao động theo loại, 2025
  1. Hoạt động có thu nhập khác1.794
  2. Thẻ Xanh EU3
  3. Lao động tay nghề cao (chương trình quốc gia)2
Giấy phép cư trú còn hiệu lực ngày 31/12/2025
13.805
Giấy phép cư trú dài hạn đã cấp, 2025
422
Chuyển đổi tình trạng sang lao động, 2025
44

Đại sứ quán và lãnh sự quán

Các cơ quan đại diện của nước đến (Ba Lan) tại nước xuất phát (Việt Nam), theo Wikidata. Thông tin có thể thay đổi; trang web chính thức của cơ quan đại diện là nguồn chuẩn.

Cơ quan đại diệnThành phốTrang web chính thức
Đại sứ quánHà Nộigov.pl
Nguồn: Wikidata (CC0)Dữ liệu: 10.2026

So sánh với các tuyến khác

Các điểm đến khác của công dân nước đi (Việt Nam), OECD 2023.

Các điểm đến khác (Việt Nam), 2023
  1. Nhật Bản133.732
  2. Hàn Quốc70.827
  3. Hoa Kỳ37.040
  4. Đức12.954
  5. Hungary9.688
  6. Australia7.503
  7. Canada6.605
  8. New Zealand5.919
  9. Séc1.869
  10. Phần Lan1.406