VISA ATLASThị thực lao động và dịch chuyển nhân tài

Việt Nam → Na Uy

Tuyến di cư · thị thực, giấy phép và dòng người

Từ
Việt Nam
Đến
Na Uy
Lượt đến năm 2023 (OECD)
270
Thay đổi từ 2018
+10,7%
Tỷ trọng trong tổng lượt đến, 2023 (Na Uy)
0,34%
Lượt đến 2023270OECD
Theo năm
Dữ liệu: 2025
CR<NOVN<NO<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<
VN6<NO3<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<6

Di cư Việt Nam → Na Uy

Lượt đến do nước đến (Na Uy) ghi nhận, số công dân đang sống ở đó và số người nhập quốc tịch nước đến (OECD).

Lượt đến theo năm

179357200020032006200920122015201820212023
1793572000200420082012201620202023
Bảng dữ liệu
2000186
2001274
2002333
2003261
2004303
2005318
2006292
2007233
2008319
2009203
2010277
2011322
2012357
2013342
2014284
2015241
2016352
2017356
2018244
2019323
2020212
2021172
2022270
20230
NămLượt đếnĐang sinh sốngNhập quốc tịch
2024—1.876—
2023—1.814119
20222701.802210
20211721.932205
20202121.955156
20193231.805119
20182441.64642
20173561.624259
20163521.556148
20152411.593165
20142841.670241
20133421.699248
20123571.54988
20113221.579239
20102771.561177

Dân số di cư

Những người sinh ra ở nước xuất xứ (Việt Nam) và đang sống ở nước đến (Na Uy): ước tính giữa năm về số người di cư quốc tế (UN DESA).

Dân số di cư theo năm

8 N16 N19901995200020052010201520202024
8 N16 N19902000201020202024
Bảng dữ liệu
19907.522
199510.594
200011.177
200511.993
201012.919
201513.682
202014.596
202416.230
Ước tính, 2024
16.230
Tỷ lệ trong tổng số người di cư quốc tế ở nước đến, 2024
1,6%
Thứ hạng trong các nước sinh, 2024
21
Cơ sở tính
nơi sinh

Lãnh sự quán của nước đến (Na Uy) tại nước đi (Việt Nam)

Hồ sơ xin thị thực Schengen ngắn hạn (C) nộp tại các lãnh sự quán này.

NămHồ sơĐã cấpKhông cấpTỷ lệ từ chối
20191.7791.6141619,1%
20182.1121.9101909,0%
20171.9531.8231256,4%
20161.4931.389916,1%
20151.1651.092736,3%
20141.2541.12912510,0%
20131.4741.29218212,3%
20121.3731.13923317,0%
20111.3501.17517513,0%
20101.3731.14123216,9%
20091.0621.07930,3%

Hồ sơ theo năm

1 N2 N20092010201120122013201420152016201720182019
1 N2 N200920112013201520172019
Bảng dữ liệu
20091.062
20101.373
20111.350
20121.373
20131.474
20141.254
20151.165
20161.493
20171.953
20182.112
20191.779

Giấy phép cư trú: Na Uy

Giấy phép cư trú lần đầu do nước đến (Na Uy) cấp cho công dân nước đi (Việt Nam) (Eurostat).

Giấy phép lần đầu theo lý do, 2025
  1. Làm việc1.385
  2. Gia đình145
  3. Học tập68
  4. Lý do khác3
NămGiấy phép lần đầuThẻ XanhNhập quốc tịchSinh viên
20251.601000
20241.6200122171
20231.4270119173
20221.2220210175
20212100205179
20201.1150156215
20191.4380119125
20181.251041176
20171.2040259126
20161.1970148143
20151.0420165107
20141.137024384
20131.087024894
20128550930
201184102360
201059601670
Giấy phép lao động theo loại, 2025
  1. Hoạt động có thu nhập khác1.367
  2. Lao động tay nghề cao (chương trình quốc gia)18
Giấy phép cư trú còn hiệu lực ngày 31/12/2025
1.750
Giấy phép cư trú dài hạn đã cấp, 2025
130
Chuyển đổi tình trạng sang lao động, 2025
6

Đại sứ quán và lãnh sự quán

Các cơ quan đại diện của nước đến (Na Uy) tại nước xuất phát (Việt Nam), theo Wikidata. Thông tin có thể thay đổi; trang web chính thức của cơ quan đại diện là nguồn chuẩn.

Cơ quan đại diệnThành phốTrang web chính thức
Đại sứ quánHà Nộinorway.no
Nguồn: Wikidata (CC0)Dữ liệu: 10.2026

So sánh với các tuyến khác

Các quốc tịch có nhiều lượt đến nhất năm 2023 (Na Uy); nước đi (Việt Nam) đứng thứ 196.

Lượt đến năm 2023 (Na Uy)
  1. Ukraina32.935
  2. Ba Lan6.444
  3. Syria3.116
  4. Litva2.341
  5. Thụy Điển2.242
  6. Ấn Độ2.113
  7. Romania1.672
  8. Đức1.461
  9. Tây Ban Nha1.460
  10. Philippines1.210
  11. Latvia1.040
  12. Đan Mạch1.039
Các điểm đến khác (Việt Nam), 2023
  1. Nhật Bản133.732
  2. Hàn Quốc70.827
  3. Hoa Kỳ37.040
  4. Đức12.954
  5. Hungary9.688
  6. Australia7.503
  7. Canada6.605
  8. New Zealand5.919
  9. Séc1.869
  10. Phần Lan1.406