VISA ATLASThị thực lao động và dịch chuyển nhân tài

Việt Nam → New Zealand

Tuyến di cư · thị thực, giấy phép và dòng người

Từ
Việt Nam
Đến
New Zealand
Lượt đến năm 2023 (OECD)
5.919
Thay đổi từ 2018
+334,6%
Tỷ trọng trong tổng lượt đến, 2023 (New Zealand)
2,85%
Lượt đến 20235.919OECD
Theo năm
Dữ liệu: 2025
CR<NZVN<NZ<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<
VN6<NZ6<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<8

Di cư Việt Nam → New Zealand

Lượt đến do nước đến (New Zealand) ghi nhận, số công dân đang sống ở đó và số người nhập quốc tịch nước đến (OECD).

Lượt đến theo năm

3 N6 N200020032006200920122015201820212023
3 N6 N2000200420082012201620202023
Bảng dữ liệu
2000261
2001649
2002714
2003511
2004409
2005450
2006335
2007445
2008692
2009796
2010854
2011665
2012725
2013681
2014768
2015897
20161.056
20171.338
20181.362
20191.647
2020612
2021114
2022933
20235.919
NămLượt đếnĐang sinh sốngNhập quốc tịch
20235.919—396
2022933—424
2021114—182
2020612—219
20191.647—246
20181.362—305
20171.338—311
20161.056—215
2015897—203
2014768—201
2013681—171
2012725—139
2011665—93
2010854—95

Dân số di cư

Những người sinh ra ở nước xuất xứ (Việt Nam) và đang sống ở nước đến (New Zealand): ước tính giữa năm về số người di cư quốc tế (UN DESA).

Dân số di cư theo năm

6 N13 N19901995200020052010201520202024
6 N13 N19902000201020202024
Bảng dữ liệu
19902.936
19953.400
20003.882
20054.749
20105.685
20157.669
202010.533
202412.670
Ước tính, 2024
12.670
Tỷ lệ trong tổng số người di cư quốc tế ở nước đến, 2024
0,86%
Thứ hạng trong các nước sinh, 2024
18
Cơ sở tính
nơi sinh, có cộng người tị nạn

Đại sứ quán và lãnh sự quán

Các cơ quan đại diện của nước đến (New Zealand) tại nước xuất phát (Việt Nam), theo Wikidata. Thông tin có thể thay đổi; trang web chính thức của cơ quan đại diện là nguồn chuẩn.

Cơ quan đại diệnThành phốTrang web chính thức
Đại sứ quánHà Nộimfat.govt.nz
Nguồn: Wikidata (CC0)Dữ liệu: 10.2026

So sánh với các tuyến khác

Các quốc tịch có nhiều lượt đến nhất năm 2023 (New Zealand); nước đi (Việt Nam) đứng thứ 7.

Lượt đến năm 2023 (New Zealand)
  1. Ấn Độ47.163
  2. Philippines38.838
  3. Trung Quốc26.214
  4. Fiji11.157
  5. Nam Phi8.667
  6. Sri Lanka7.044
  7. Việt Nam5.919
  8. Vương quốc Anh5.847
  9. Australia5.196
  10. Hoa Kỳ4.191
  11. Samoa2.994
  12. Nepal2.811
Các điểm đến khác (Việt Nam), 2023
  1. Nhật Bản133.732
  2. Hàn Quốc70.827
  3. Hoa Kỳ37.040
  4. Đức12.954
  5. Hungary9.688
  6. Australia7.503
  7. Canada6.605
  8. Séc1.869
  9. Phần Lan1.406