VISA ATLASThị thực lao động và dịch chuyển nhân tài

Việt Nam → Hà Lan

Tuyến di cư · thị thực, giấy phép và dòng người

Từ
Việt Nam
Đến
Hà Lan
Lượt đến năm 2023 (OECD)
998
Thay đổi từ 2018
+7,2%
Tỷ trọng trong tổng lượt đến, 2023 (Hà Lan)
0,35%
Lượt đến 2023998OECD
Theo năm
Dữ liệu: 2025
CR<NLVN<NL<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<
VN6<NL4<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<0

Di cư Việt Nam → Hà Lan

Lượt đến do nước đến (Hà Lan) ghi nhận, số công dân đang sống ở đó và số người nhập quốc tịch nước đến (OECD).

Lượt đến theo năm

5571 N200020032006200920122015201820212023
5571 N2000200420082012201620202023
Bảng dữ liệu
2000340
2001512
2002654
2003499
2004396
2005302
2006274
2007241
2008331
2009352
2010361
2011442
2012359
2013368
2014392
2015473
2016683
2017870
2018931
20191.114
2020601
2021743
2022898
2023998
NămLượt đếnĐang sinh sốngNhập quốc tịch
2024—4.336—
20239984.148429
20228983.901300
20217433.734206
20206013.944316
20191.1143.460179
20189313.033165
20178702.652170
20166832.398189
20154732.301190
20143922.355241
20133682.393154
20123592.460240
20114422.430212
20103612.476149

Dân số di cư

Những người sinh ra ở nước xuất xứ (Việt Nam) và đang sống ở nước đến (Hà Lan): ước tính giữa năm về số người di cư quốc tế (UN DESA).

Dân số di cư theo năm

8 N16 N19901995200020052010201520202024
8 N16 N19902000201020202024
Bảng dữ liệu
19908.919
19959.624
200010.529
200512.164
201012.171
201512.745
202015.002
202416.343
Ước tính, 2024
16.343
Tỷ lệ trong tổng số người di cư quốc tế ở nước đến, 2024
0,55%
Thứ hạng trong các nước sinh, 2024
39
Cơ sở tính
nơi sinh, có cộng người tị nạn

Lãnh sự quán của nước đến (Hà Lan) tại nước đi (Việt Nam)

Hồ sơ xin thị thực Schengen ngắn hạn (C) nộp tại các lãnh sự quán này.

NămHồ sơĐã cấpKhông cấpTỷ lệ từ chối
20245.2894.6515259,9%
20234.6303.80163813,8%
20222.7352.28928410,4%
2021411363348,3%
2020733636577,8%
20196.9805.86981911,7%
20186.7545.3321.13916,9%
20177.7176.2711.12614,6%
20165.3524.06965112,2%
20155.7454.97061310,7%
20145.2964.9481993,8%
20134.5054.1051292,9%
20122.6372.4241606,1%
20114.3294.0931573,6%
20104.1753.9242024,8%
20093.1172.8882126,8%

Hồ sơ theo năm

4 N8 N2009201020112012201320142015201620172018201920202021202220232024
4 N8 N200920122015201820212024
Bảng dữ liệu
20093.117
20104.175
20114.329
20122.637
20134.505
20145.296
20155.745
20165.352
20177.717
20186.754
20196.980
2020733
2021411
20222.735
20234.630
20245.289

Giấy phép cư trú: Hà Lan

Giấy phép cư trú lần đầu do nước đến (Hà Lan) cấp cho công dân nước đi (Việt Nam) (Eurostat).

Giấy phép lần đầu theo lý do, 2025
  1. Học tập750
  2. Gia đình307
  3. Làm việc82
  4. Lý do khác35
NămGiấy phép lần đầuThẻ XanhNhập quốc tịchSinh viên
20251.174000
20241.09833580
20231.04104290
202295513000
202180502060
202068103160
20191.1350183977
20189380169788
201791201710
20167720197412
20155310196332
20144670247310
20134290154303
201239002410
201151902120
201041101490
Giấy phép lao động theo loại, 2025
  1. Hoạt động có thu nhập khác36
  2. Lao động tay nghề cao (chương trình quốc gia)27
  3. Nhà nghiên cứu19
Giấy phép cư trú còn hiệu lực ngày 31/12/2025
5.295
Giấy phép cư trú dài hạn đã cấp, 2025
452
Chuyển đổi tình trạng sang lao động, 2025
276
Giấy phép điều chuyển nội bộ doanh nghiệp (ICT), 2025
7

Đại sứ quán và lãnh sự quán

Các cơ quan đại diện của nước đến (Hà Lan) tại nước xuất phát (Việt Nam), theo Wikidata. Thông tin có thể thay đổi; trang web chính thức của cơ quan đại diện là nguồn chuẩn.

Cơ quan đại diệnThành phốTrang web chính thức
Đại sứ quánHà Nội—
Nguồn: Wikidata (CC0)Dữ liệu: 10.2026

So sánh với các tuyến khác

Các quốc tịch có nhiều lượt đến nhất năm 2023 (Hà Lan); nước đi (Việt Nam) đứng thứ 48.

Lượt đến năm 2023 (Hà Lan)
  1. Ukraina38.497
  2. Ba Lan25.298
  3. Syria19.551
  4. Romania13.914
  5. Bulgaria12.328
  6. Ấn Độ12.073
  7. Thổ Nhĩ Kỳ11.250
  8. Italy10.603
  9. Tây Ban Nha10.447
  10. Đức10.429
  11. Trung Quốc7.991
  12. Bồ Đào Nha6.084
Các điểm đến khác (Việt Nam), 2023
  1. Nhật Bản133.732
  2. Hàn Quốc70.827
  3. Hoa Kỳ37.040
  4. Đức12.954
  5. Hungary9.688
  6. Australia7.503
  7. Canada6.605
  8. New Zealand5.919
  9. Séc1.869
  10. Phần Lan1.406