VISA ATLASThị thực lao động và dịch chuyển nhân tài

Việt Nam → Italy

Tuyến di cư · thị thực, giấy phép và dòng người

Từ
Việt Nam
Đến
Italy
Lượt đến năm 2023 (OECD)
181
Thay đổi từ 2018
+0,6%
Tỷ trọng trong tổng lượt đến, 2023 (Italy)
0,05%
Lượt đến 2023181OECD
Theo năm
Dữ liệu: 2025
CR<ITVN<IT<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<
VN6<IT3<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<6

Di cư Việt Nam → Italy

Lượt đến do nước đến (Italy) ghi nhận, số công dân đang sống ở đó và số người nhập quốc tịch nước đến (OECD).

Lượt đến theo năm

163326200020042007201020132016201920222023
1633262000200520092013201720212023
Bảng dữ liệu
200095
2002105
2003118
200458
2005136
2006183
2007272
2008326
2009301
2010306
2011230
2012141
2013159
2014199
2015220
2016247
2017203
2018180
2019227
2020148
2021242
2022173
2023181
NămLượt đếnĐang sinh sốngNhập quốc tịch
2024—1.729—
20231811.69072
20221731.57556
20212421.73131
20201481.45537
20192271.33533
20181801.30049
20172031.23859
20162471.245107
20152201.16160
20141991.08473
20131591.00277
201214192968
20112301.01434
20103061.049220

Dân số di cư

Những người sinh ra ở nước xuất xứ (Việt Nam) và đang sống ở nước đến (Italy): ước tính giữa năm về số người di cư quốc tế (UN DESA).

Dân số di cư theo năm

3 N7 N19901995200020052010201520202024
3 N7 N19902000201020202024
Bảng dữ liệu
19901.323
19951.784
20002.321
20052.761
20103.831
20155.042
20206.218
20246.580
Ước tính, 2024
6.580
Tỷ lệ trong tổng số người di cư quốc tế ở nước đến, 2024
0,10%
Thứ hạng trong các nước sinh, 2024
76
Cơ sở tính
nơi sinh, có cộng người tị nạn

Lãnh sự quán của nước đến (Italy) tại nước đi (Việt Nam)

Hồ sơ xin thị thực Schengen ngắn hạn (C) nộp tại các lãnh sự quán này.

NămHồ sơĐã cấpKhông cấpTỷ lệ từ chối
20248.9348.3545796,5%
202310.2539.9622882,8%
20225.9385.7661712,9%
2021159148116,9%
202063352610716,9%
20199.0968.5035936,5%
20189.6569.1994034,2%
20178.3527.6325796,9%
20167.8717.3573794,8%
20157.6787.3712823,7%
20144.8304.5462445,1%
20135.3694.8723055,7%
20125.0134.7982154,3%
20113.7273.6241032,8%
20103.9773.903741,9%
20092.8602.7141465,1%

Hồ sơ theo năm

5 N10 N2009201020112012201320142015201620172018201920202021202220232024
5 N10 N200920122015201820212024
Bảng dữ liệu
20092.860
20103.977
20113.727
20125.013
20135.369
20144.830
20157.678
20167.871
20178.352
20189.656
20199.096
2020633
2021159
20225.938
202310.253
20248.934

Giấy phép cư trú: Italy

Giấy phép cư trú lần đầu do nước đến (Italy) cấp cho công dân nước đi (Việt Nam) (Eurostat).

Giấy phép lần đầu theo lý do, 2025
  1. Học tập364
  2. Lý do khác125
  3. Gia đình71
  4. Làm việc32
NămGiấy phép lần đầuThẻ XanhNhập quốc tịchSinh viên
2025592200
2024319282525
2023325572470
2022360056496
2021311131464
2020149037491
2019378133508
2018474249610
2017332059495
20163171107407
2015374060341
2014338073321
20132860770
20123340680
20113400340
201035002200
Giấy phép lao động theo loại, 2025
  1. Hoạt động có thu nhập khác24
  2. Nhà nghiên cứu6
  3. Thẻ Xanh EU2
Giấy phép cư trú còn hiệu lực ngày 31/12/2025
2.535
Giấy phép cư trú dài hạn đã cấp, 2025
20
Chuyển đổi tình trạng sang lao động, 2025
36
Giấy phép lao động thời vụ, 2024
2

Đại sứ quán và lãnh sự quán

Các cơ quan đại diện của nước đến (Italy) tại nước xuất phát (Việt Nam), theo Wikidata. Thông tin có thể thay đổi; trang web chính thức của cơ quan đại diện là nguồn chuẩn.

Cơ quan đại diệnThành phốTrang web chính thức
Đại sứ quánHà Nộiambhanoi.esteri.it
Nguồn: Wikidata (CC0)Dữ liệu: 10.2026

So sánh với các tuyến khác

Các quốc tịch có nhiều lượt đến nhất năm 2023 (Italy); nước đi (Việt Nam) đứng thứ 94.

Lượt đến năm 2023 (Italy)
  1. Ukraina33.897
  2. Albania29.990
  3. Romania26.711
  4. Bangladesh25.969
  5. Ai Cập21.409
  6. Ma-rốc20.928
  7. Pakistan20.402
  8. Argentina17.065
  9. Brazil15.000
  10. Ấn Độ13.691
  11. Tunisia12.609
  12. Peru11.336
Các điểm đến khác (Việt Nam), 2023
  1. Nhật Bản133.732
  2. Hàn Quốc70.827
  3. Hoa Kỳ37.040
  4. Đức12.954
  5. Hungary9.688
  6. Australia7.503
  7. Canada6.605
  8. New Zealand5.919
  9. Séc1.869
  10. Phần Lan1.406