VISA ATLASThị thực lao động và dịch chuyển nhân tài

Việt Nam → Hungary

Tuyến di cư · thị thực, giấy phép và dòng người

Từ
Việt Nam
Đến
Hungary
Lượt đến năm 2023 (OECD)
9.688
Thay đổi từ 2018
+657,5%
Tỷ trọng trong tổng lượt đến, 2023 (Hungary)
15,89%
Lượt đến 20239.688OECD
Theo năm
Dữ liệu: 2025
CR<HUVN<HU<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<
VN6<HU9<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<6

Di cư Việt Nam → Hungary

Lượt đến do nước đến (Hungary) ghi nhận, số công dân đang sống ở đó và số người nhập quốc tịch nước đến (OECD).

Lượt đến theo năm

5 N10 N200020032006200920122015201820212023
5 N10 N2000200420082012201620202023
Bảng dữ liệu
2000199
2001120
2002103
2003236
2004362
2005221
2006398
2007455
2008300
2009227
2010212
2011225
2012269
2013294
2014276
2015347
2016280
2017731
20181.279
20191.961
20201.844
20211.132
20222.147
20239.688
NămLượt đếnĐang sinh sốngNhập quốc tịch
2024—15.398—
20239.6887.15039
20222.1476.37651
20211.1326.71936
20201.8445.71962
20191.9614.669100
20181.2793.69887
20177313.25646
20162803.24236
20153473.07839
20142763.07367
20132943.05615
20122692.61229
20112253.14938
20102123.05675

Dân số di cư

Những người sinh ra ở nước xuất xứ (Việt Nam) và đang sống ở nước đến (Hungary): ước tính giữa năm về số người di cư quốc tế (UN DESA).

Dân số di cư theo năm

3 N6 N19901995200020052010201520202024
3 N6 N19902000201020202024
Bảng dữ liệu
1990653
19951.499
20002.345
20052.880
20103.440
20153.091
20205.272
20246.219
Ước tính, 2024
6.219
Tỷ lệ trong tổng số người di cư quốc tế ở nước đến, 2024
0,90%
Thứ hạng trong các nước sinh, 2024
11
Cơ sở tính
nơi sinh

Lãnh sự quán của nước đến (Hungary) tại nước đi (Việt Nam)

Hồ sơ xin thị thực Schengen ngắn hạn (C) nộp tại các lãnh sự quán này.

NămHồ sơĐã cấpKhông cấpTỷ lệ từ chối
20243.3862.87151515,2%
20232.1771.73444320,3%
20221.1221.025978,6%
202137360—
2020260139114,2%
20192.3771.97035114,8%
20182.4282.14028511,7%
20171.4751.26820714,0%
2016785727577,3%
20157236309312,9%
2014593535589,8%
20137546609412,5%
20125715106110,7%
20115584837513,4%
20102.0241.865924,5%
20092.2581.9771114,9%

Hồ sơ theo năm

2 N3 N2009201020112012201320142015201620172018201920202021202220232024
2 N3 N200920122015201820212024
Bảng dữ liệu
20092.258
20102.024
2011558
2012571
2013754
2014593
2015723
2016785
20171.475
20182.428
20192.377
2020260
202137
20221.122
20232.177
20243.386

Giấy phép cư trú: Hungary

Giấy phép cư trú lần đầu do nước đến (Hungary) cấp cho công dân nước đi (Việt Nam) (Eurostat).

Giấy phép lần đầu theo lý do, 2025
  1. Làm việc3.743
  2. Học tập461
  3. Lý do khác279
  4. Gia đình220
NămGiấy phép lần đầuThẻ XanhNhập quốc tịchSinh viên
20254.7032000
202413.0651349914
202315.681039900
20224.824051821
20212.035036791
20203.030062689
20192.9600100543
20182.015087483
2017878046430
2016615036367
2015525039242
2014442067272
2013432015234
20123570290
20114250380
20103550750
Giấy phép lao động theo loại, 2025
  1. Hoạt động có thu nhập khác3.713
  2. Thẻ Xanh EU20
  3. Lao động tay nghề cao (chương trình quốc gia)7
  4. Nhà nghiên cứu3
Giấy phép cư trú còn hiệu lực ngày 31/12/2025
16.997
Giấy phép cư trú dài hạn đã cấp, 2025
629
Chuyển đổi tình trạng sang lao động, 2025
24
Giấy phép điều chuyển nội bộ doanh nghiệp (ICT), 2025
2

Đại sứ quán và lãnh sự quán

Các cơ quan đại diện của nước đến (Hungary) tại nước xuất phát (Việt Nam), theo Wikidata. Thông tin có thể thay đổi; trang web chính thức của cơ quan đại diện là nguồn chuẩn.

Cơ quan đại diệnThành phốTrang web chính thức
Đại sứ quánHà Nộihanoi.mfa.gov.hu
Tổng lãnh sự quánThành phố Hồ Chí Minhhosiminh.mfa.gov.hu
Nguồn: Wikidata (CC0)Dữ liệu: 10.2026

So sánh với các tuyến khác

Các quốc tịch có nhiều lượt đến nhất năm 2023 (Hungary); nước đi (Việt Nam) đứng thứ 1.

Lượt đến năm 2023 (Hungary)
  1. Việt Nam9.688
  2. Philippines6.022
  3. Ukraina4.273
  4. Trung Quốc3.423
  5. Ấn Độ2.914
  6. Hàn Quốc2.535
  7. Đức2.480
  8. Nga2.438
  9. Kyrgyzstan2.293
  10. Thổ Nhĩ Kỳ2.208
  11. Mông Cổ1.859
  12. Slovakia1.188
Các điểm đến khác (Việt Nam), 2023
  1. Nhật Bản133.732
  2. Hàn Quốc70.827
  3. Hoa Kỳ37.040
  4. Đức12.954
  5. Australia7.503
  6. Canada6.605
  7. New Zealand5.919
  8. Séc1.869
  9. Phần Lan1.406