VISA ATLASThị thực lao động và dịch chuyển nhân tài

Việt Nam → Hy Lạp

Tuyến di cư · thị thực, giấy phép và dòng người

Từ
Việt Nam
Đến
Hy Lạp
Lượt đến 2023—OECD
Dữ liệu: 2025
CR<GRVN<GR<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<
VN6<GR3<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<8

Dân số di cư

Những người sinh ra ở nước xuất xứ (Việt Nam) và đang sống ở nước đến (Hy Lạp): ước tính giữa năm về số người di cư quốc tế (UN DESA).

Dân số di cư theo năm

35771319901995200020052010201520202024
35771319902000201020202024
Bảng dữ liệu
1990713
1995465
2000224
2005220
2010223
2015209
2020212
2024225
Ước tính, 2024
225
Tỷ lệ trong tổng số người di cư quốc tế ở nước đến, 2024
0,02%
Thứ hạng trong các nước sinh, 2024
99
Cơ sở tính
nơi sinh

Lãnh sự quán của nước đến (Hy Lạp) tại nước đi (Việt Nam)

Hồ sơ xin thị thực Schengen ngắn hạn (C) nộp tại các lãnh sự quán này.

NămHồ sơĐã cấpKhông cấpTỷ lệ từ chối
20241.4231.321795,6%
20231.3351.235806,0%
2022806741283,5%
202172680—
20201036532,9%
20191.5031.3901036,9%
20182.0491.9271226,0%
201789878411412,7%
201690772517319,1%
2015572537356,1%
2014453434194,2%
201399064034935,3%
20122382112711,3%
20112542113413,4%
201016816621,2%
2009382364184,7%

Hồ sơ theo năm

1 N2 N2009201020112012201320142015201620172018201920202021202220232024
1 N2 N200920122015201820212024
Bảng dữ liệu
2009382
2010168
2011254
2012238
2013990
2014453
2015572
2016907
2017898
20182.049
20191.503
2020103
202172
2022806
20231.335
20241.423

Giấy phép cư trú: Hy Lạp

Giấy phép cư trú lần đầu do nước đến (Hy Lạp) cấp cho công dân nước đi (Việt Nam) (Eurostat).

Giấy phép lần đầu theo lý do, 2025
  1. Làm việc595
  2. Gia đình66
  3. Lý do khác26
  4. Học tập4
NămGiấy phép lần đầuThẻ XanhNhập quốc tịchSinh viên
2025691000
2024315043
202371011
2022123010
202117030
202045020
2019115071
201858070
2017130120
20162041
201510030
20149050
20134040
20124050
20116050
201010010
Giấy phép lao động theo loại, 2025
  1. Hoạt động có thu nhập khác595
Giấy phép cư trú còn hiệu lực ngày 31/12/2025
1.478
Giấy phép cư trú dài hạn đã cấp, 2025
6
Chuyển đổi tình trạng sang lao động, 2025
1
Giấy phép lao động thời vụ, 2024
811

Đại sứ quán và lãnh sự quán

Các cơ quan đại diện của nước đến (Hy Lạp) tại nước xuất phát (Việt Nam), theo Wikidata. Thông tin có thể thay đổi; trang web chính thức của cơ quan đại diện là nguồn chuẩn.

Cơ quan đại diệnThành phốTrang web chính thức
Đại sứ quánHà Nộimfa.gr
Nguồn: Wikidata (CC0)Dữ liệu: 10.2026

So sánh với các tuyến khác

Các điểm đến khác của công dân nước đi (Việt Nam), OECD 2023.

Các điểm đến khác (Việt Nam), 2023
  1. Nhật Bản133.732
  2. Hàn Quốc70.827
  3. Hoa Kỳ37.040
  4. Đức12.954
  5. Hungary9.688
  6. Australia7.503
  7. Canada6.605
  8. New Zealand5.919
  9. Séc1.869
  10. Phần Lan1.406