Việt Nam → Đức
Tuyến di cư · thị thực, giấy phép và dòng người
- Từ
- Việt Nam
- Đến
- Đức
- Lượt đến năm 2023 (OECD)
- 12.954
- Thay đổi từ 2018
- +52,7%
- Tỷ trọng trong tổng lượt đến, 2023 (Đức)
- 0,76%
CR<DEVN<DE<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<< VN6<DE3<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<6
Di cư Việt Nam → Đức
Lượt đến do nước đến (Đức) ghi nhận, số công dân đang sống ở đó và số người nhập quốc tịch nước đến (OECD).
Lượt đến theo năm
Bảng dữ liệu
| 2000 | 5.867 |
| 2001 | 6.688 |
| 2002 | 6.882 |
| 2003 | 6.704 |
| 2004 | 5.883 |
| 2005 | 4.880 |
| 2006 | 4.491 |
| 2007 | 4.110 |
| 2008 | 4.045 |
| 2009 | 4.469 |
| 2010 | 4.310 |
| 2011 | 4.206 |
| 2012 | 3.887 |
| 2013 | 4.126 |
| 2014 | 5.053 |
| 2015 | 6.117 |
| 2016 | 6.998 |
| 2017 | 7.045 |
| 2018 | 8.482 |
| 2019 | 8.846 |
| 2020 | 7.464 |
| 2021 | 7.695 |
| 2022 | 12.176 |
| 2023 | 12.954 |
| Năm | Lượt đến | Đang sinh sống | Nhập quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2024 | — | 127.825 | — |
| 2023 | 12.954 | 120.535 | 905 |
| 2022 | 12.176 | 110.515 | 1.110 |
| 2021 | 7.695 | 103.620 | 1.490 |
| 2020 | 7.464 | 99.725 | 1.840 |
| 2019 | 8.846 | 96.105 | 2.270 |
| 2018 | 8.482 | 92.485 | 2.230 |
| 2017 | 7.045 | 89.965 | 2.018 |
| 2016 | 6.998 | 87.214 | 2.190 |
| 2015 | 6.117 | 84.455 | 1.929 |
| 2014 | 5.053 | 83.292 | 2.196 |
| 2013 | 4.126 | 82.923 | 2.459 |
| 2012 | 3.887 | 83.830 | 3.299 |
| 2011 | 4.206 | 84.301 | 2.428 |
| 2010 | 4.310 | 84.437 | 1.738 |
Dân số di cư
Những người sinh ra ở nước xuất xứ (Việt Nam) và đang sống ở nước đến (Đức): ước tính giữa năm về số người di cư quốc tế (UN DESA).
Dân số di cư theo năm
Bảng dữ liệu
| 1990 | 17.817 |
| 1995 | 73.278 |
| 2000 | 87.179 |
| 2005 | 88.430 |
| 2010 | 91.671 |
| 2015 | 95.193 |
| 2020 | 112.160 |
| 2024 | 140.939 |
- Ước tính, 2024
- 140.939
- Tỷ lệ trong tổng số người di cư quốc tế ở nước đến, 2024
- 0,84%
- Thứ hạng trong các nước sinh, 2024
- 27
- Cơ sở tính
- nơi sinh, có cộng người tị nạn
Lãnh sự quán của nước đến (Đức) tại nước đi (Việt Nam)
Hồ sơ xin thị thực Schengen ngắn hạn (C) nộp tại các lãnh sự quán này.
| Năm | Hồ sơ | Đã cấp | Không cấp | Tỷ lệ từ chối |
|---|---|---|---|---|
| 2024 | 26.833 | 23.020 | 3.689 | 13,7% |
| 2023 | 28.570 | 25.272 | 3.154 | 11,0% |
| 2022 | 15.392 | 13.506 | 1.711 | 11,1% |
| 2021 | 128 | 97 | 26 | 20,3% |
| 2020 | 2.390 | 1.939 | 451 | 18,9% |
| 2019 | 22.421 | 18.307 | 4.108 | 18,3% |
| 2018 | 18.027 | 15.641 | 2.374 | 13,2% |
| 2017 | 18.878 | 16.244 | 2.619 | 13,9% |
| 2016 | 17.963 | 15.862 | 2.077 | 11,6% |
| 2015 | 17.341 | 15.900 | 1.421 | 8,2% |
| 2014 | 14.956 | 13.126 | 1.819 | 12,2% |
| 2013 | 14.843 | 13.337 | 1.454 | 9,8% |
| 2012 | 14.217 | 13.235 | 982 | 6,9% |
| 2011 | 13.134 | 12.496 | 638 | 4,9% |
| 2010 | 12.297 | 11.552 | 745 | 6,1% |
| 2009 | 10.347 | 9.316 | 1.032 | 10,0% |
Hồ sơ theo năm
Bảng dữ liệu
| 2009 | 10.347 |
| 2010 | 12.297 |
| 2011 | 13.134 |
| 2012 | 14.217 |
| 2013 | 14.843 |
| 2014 | 14.956 |
| 2015 | 17.341 |
| 2016 | 17.963 |
| 2017 | 18.878 |
| 2018 | 18.027 |
| 2019 | 22.421 |
| 2020 | 2.390 |
| 2021 | 128 |
| 2022 | 15.392 |
| 2023 | 28.570 |
| 2024 | 26.833 |
Giấy phép cư trú: Đức
Giấy phép cư trú lần đầu do nước đến (Đức) cấp cho công dân nước đi (Việt Nam) (Eurostat).
- Học tập8.390
- Gia đình4.072
- Làm việc1.691
- Lý do khác1.605
| Năm | Giấy phép lần đầu | Thẻ Xanh | Nhập quốc tịch | Sinh viên |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 15.758 | 421 | 0 | 0 |
| 2024 | 10.178 | 426 | 2.210 | 3.741 |
| 2023 | 12.192 | 424 | 910 | 3.863 |
| 2022 | 10.196 | 456 | 1.125 | 3.866 |
| 2021 | 8.460 | 386 | 1.490 | 3.706 |
| 2020 | 6.207 | 267 | 1.845 | 3.689 |
| 2019 | 6.228 | 221 | 2.280 | 0 |
| 2018 | 7.012 | 159 | 2.240 | 0 |
| 2017 | 4.997 | 100 | 2.031 | 0 |
| 2016 | 4.692 | 92 | 2.200 | 0 |
| 2015 | 3.486 | 0 | 1.935 | 0 |
| 2014 | 4.136 | 68 | 2.209 | 0 |
| 2013 | 3.229 | 66 | 2.464 | 0 |
| 2012 | 2.900 | 17 | 3.309 | 0 |
| 2011 | 1.797 | 0 | 2.435 | 0 |
| 2010 | 2.009 | 0 | 1.758 | 0 |
- Hoạt động có thu nhập khác1.238
- Lao động tay nghề cao (chương trình quốc gia)307
- Thẻ Xanh EU125
- Nhà nghiên cứu21
- Giấy phép cư trú còn hiệu lực ngày 31/12/2025
- 117.120
- Giấy phép cư trú dài hạn đã cấp, 2025
- 5.402
- Chuyển đổi tình trạng sang lao động, 2025
- 2.431
Đại sứ quán và lãnh sự quán
Các cơ quan đại diện của nước đến (Đức) tại nước xuất phát (Việt Nam), theo Wikidata. Thông tin có thể thay đổi; trang web chính thức của cơ quan đại diện là nguồn chuẩn.
| Cơ quan đại diện | Thành phố | Trang web chính thức |
|---|---|---|
| Đại sứ quán | Hà Nội | vietnam.diplo.de |
| Tổng lãnh sự quán | Thành phố Hồ Chí Minh | ho-chi-minh-stadt.diplo.de |
Tình trạng cư trú tại Đức
Công dân nước này (Việt Nam) sinh sống tại Đức vào ngày 31/12 hằng năm, theo tình trạng cư trú (Destatis).
| 31/12 | Tổng | Tự do đi lại (EU) | Cư trú vĩnh viễn | Làm việc | Học tập và đào tạo | Lý do gia đình | Lý do nhân đạo hoặc chính trị | Tạm hoãn trục xuất hoặc đang xin tị nạn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 151.990 | 1.025 | 53.995 | 9.270 | 16.815 | 26.880 | 6.455 | 2.485 |
| 2024 | 137.565 | 970 | 53.515 | 7.395 | 13.935 | 25.945 | 6.015 | 2.365 |
| 2023 | 127.825 | 900 | 52.060 | 5.940 | 12.615 | 24.645 | 5.500 | 2.450 |
Người sinh sống tại Đức (ngày 31/12)
Bảng dữ liệu
| 2014 | 84.455 |
| 2015 | 87.214 |
| 2016 | 89.965 |
| 2017 | 92.485 |
| 2018 | 96.105 |
| 2019 | 99.725 |
| 2020 | 103.620 |
| 2021 | 110.515 |
| 2022 | 120.535 |
| 2023 | 127.825 |
| 2024 | 137.560 |
| 2025 | 151.980 |
So sánh với các tuyến khác
Các quốc tịch có nhiều lượt đến nhất năm 2023 (Đức); nước đi (Việt Nam) đứng thứ 26.
- Nhật Bản133.732
- Hàn Quốc70.827
- Hoa Kỳ37.040
- Hungary9.688
- Australia7.503
- Canada6.605
- New Zealand5.919
- Séc1.869
- Phần Lan1.406
Dữ liệu chính thức, không phải lời khuyên. Visa Atlas công bố số liệu từ sổ đăng ký và thống kê chính thức. Trang không đánh giá điều kiện của bất kỳ ai và không tư vấn di trú; hãy hỏi một chuyên gia được cấp phép. Xem thêm