Việt Nam → Đan Mạch
Tuyến di cư · thị thực, giấy phép và dòng người
- Từ
- Việt Nam
- Đến
- Đan Mạch
- Lượt đến năm 2023 (OECD)
- 692
- Thay đổi từ 2018
- +168,2%
- Tỷ trọng trong tổng lượt đến, 2023 (Đan Mạch)
- 0,88%
CR<DKVN<DK<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<< VN6<DK1<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<8
Di cư Việt Nam → Đan Mạch
Lượt đến do nước đến (Đan Mạch) ghi nhận, số công dân đang sống ở đó và số người nhập quốc tịch nước đến (OECD).
Lượt đến theo năm
Bảng dữ liệu
| 2000 | 216 |
| 2001 | 238 |
| 2002 | 213 |
| 2003 | 157 |
| 2004 | 105 |
| 2005 | 129 |
| 2006 | 136 |
| 2007 | 196 |
| 2008 | 143 |
| 2009 | 165 |
| 2010 | 178 |
| 2011 | 126 |
| 2012 | 165 |
| 2013 | 175 |
| 2014 | 207 |
| 2015 | 190 |
| 2016 | 174 |
| 2017 | 248 |
| 2018 | 258 |
| 2019 | 261 |
| 2020 | 318 |
| 2021 | 247 |
| 2022 | 513 |
| 2023 | 692 |
| Năm | Lượt đến | Đang sinh sống | Nhập quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2024 | — | 5.181 | — |
| 2023 | 692 | 4.722 | 38 |
| 2022 | 513 | 4.456 | 59 |
| 2021 | 247 | 4.454 | 84 |
| 2020 | 318 | 4.305 | 54 |
| 2019 | 261 | 4.221 | 25 |
| 2018 | 258 | 4.103 | 23 |
| 2017 | 248 | 4.093 | 116 |
| 2016 | 174 | 4.254 | 261 |
| 2015 | 190 | 4.194 | 48 |
| 2014 | 207 | 4.118 | 52 |
| 2013 | 175 | 4.057 | 23 |
| 2012 | 165 | 4.014 | 58 |
| 2011 | 126 | 4.029 | 58 |
| 2010 | 178 | 3.955 | 86 |
Dân số di cư
Những người sinh ra ở nước xuất xứ (Việt Nam) và đang sống ở nước đến (Đan Mạch): ước tính giữa năm về số người di cư quốc tế (UN DESA).
Dân số di cư theo năm
Bảng dữ liệu
| 1990 | 5.342 |
| 1995 | 7.550 |
| 2000 | 8.430 |
| 2005 | 8.967 |
| 2010 | 9.560 |
| 2015 | 9.917 |
| 2020 | 10.408 |
| 2024 | 11.473 |
- Ước tính, 2024
- 11.473
- Tỷ lệ trong tổng số người di cư quốc tế ở nước đến, 2024
- 1,4%
- Thứ hạng trong các nước sinh, 2024
- 25
- Cơ sở tính
- nơi sinh, có cộng người tị nạn
Lãnh sự quán của nước đến (Đan Mạch) tại nước đi (Việt Nam)
Hồ sơ xin thị thực Schengen ngắn hạn (C) nộp tại các lãnh sự quán này.
| Năm | Hồ sơ | Đã cấp | Không cấp | Tỷ lệ từ chối |
|---|---|---|---|---|
| 2019 | 2.254 | 2.087 | 182 | 8,1% |
| 2018 | 2.495 | 2.061 | 420 | 16,8% |
| 2017 | 2.476 | 2.118 | 315 | 12,7% |
| 2016 | 2.558 | 2.309 | 218 | 8,5% |
| 2015 | 2.128 | 1.978 | 146 | 6,9% |
| 2014 | 1.789 | 1.608 | 140 | 7,8% |
| 2013 | 1.890 | 1.736 | 94 | 5,0% |
| 2012 | 1.479 | 1.347 | 100 | 6,8% |
| 2011 | 1.612 | 1.444 | 112 | 6,9% |
| 2010 | 1.575 | 1.387 | 157 | 10,0% |
| 2009 | 1.931 | 1.728 | 167 | 8,6% |
Hồ sơ theo năm
Bảng dữ liệu
| 2009 | 1.931 |
| 2010 | 1.575 |
| 2011 | 1.612 |
| 2012 | 1.479 |
| 2013 | 1.890 |
| 2014 | 1.789 |
| 2015 | 2.128 |
| 2016 | 2.558 |
| 2017 | 2.476 |
| 2018 | 2.495 |
| 2019 | 2.254 |
Giấy phép cư trú: Đan Mạch
Giấy phép cư trú lần đầu do nước đến (Đan Mạch) cấp cho công dân nước đi (Việt Nam) (Eurostat).
- Làm việc1.122
- Gia đình276
- Học tập70
- Lý do khác18
| Năm | Giấy phép lần đầu | Thẻ Xanh | Nhập quốc tịch | Sinh viên |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 1.486 | 0 | 0 | 0 |
| 2024 | 1.541 | 0 | 68 | 78 |
| 2023 | 963 | 0 | 38 | 80 |
| 2022 | 705 | 0 | 59 | 86 |
| 2021 | 388 | 0 | 84 | 85 |
| 2020 | 385 | 0 | 54 | 82 |
| 2019 | 359 | 0 | 25 | 87 |
| 2018 | 333 | 0 | 23 | 84 |
| 2017 | 323 | 0 | 116 | 76 |
| 2016 | 233 | 0 | 261 | 74 |
| 2015 | 243 | 0 | 165 | 69 |
| 2014 | 245 | 0 | 52 | 66 |
| 2013 | 208 | 0 | 23 | 77 |
| 2012 | 195 | 0 | 58 | 0 |
| 2011 | 183 | 0 | 58 | 0 |
| 2010 | 278 | 0 | 109 | 0 |
- Hoạt động có thu nhập khác1.031
- Lao động tay nghề cao (chương trình quốc gia)76
- Nhà nghiên cứu15
- Giấy phép cư trú còn hiệu lực ngày 31/12/2025
- 6.468
- Giấy phép cư trú dài hạn đã cấp, 2025
- 77
- Chuyển đổi tình trạng sang lao động, 2025
- 167
Thống kê quốc gia: Đan Mạch
Giấy phép cư trú Đan Mạch cấp cho công dân nước này (Việt Nam), theo loại giấy phép.
| Năm | Tổng | Làm việc | Học tập | Gia đình | Bảo hộ | Khác hoặc không rõ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 1.514 | 795 | 642 | 65 | 1 | 11 |
| 2024 | 1.659 | 906 | 694 | 52 | 0 | 7 |
| 2023 | 1.074 | 418 | 576 | 56 | 0 | 24 |
| 2022 | 776 | 254 | 439 | 38 | 42 | 3 |
| 2021 | 397 | 133 | 220 | 39 | 0 | 5 |
| 2020 | 391 | 77 | 253 | 61 | 0 | 0 |
| 2019 | 368 | 122 | 175 | 67 | 0 | 4 |
| 2018 | 342 | 116 | 101 | 124 | 0 | 1 |
| 2017 | 330 | 96 | 94 | 138 | 0 | 2 |
| 2016 | 242 | 67 | 89 | 84 | 0 | 2 |
| 2015 | 250 | 47 | 90 | 108 | 0 | 5 |
| 2014 | 251 | 56 | 72 | 114 | 3 | 6 |
| 2013 | 219 | 45 | 44 | 124 | 0 | 6 |
| 2012 | 204 | 41 | 53 | 103 | 0 | 7 |
| 2011 | 222 | 46 | 91 | 65 | 0 | 20 |
| 2010 | 307 | 28 | 85 | 148 | 5 | 41 |
Tổng theo năm
Bảng dữ liệu
| 2005 | 318 |
| 2006 | 256 |
| 2007 | 293 |
| 2008 | 255 |
| 2009 | 253 |
| 2010 | 307 |
| 2011 | 222 |
| 2012 | 204 |
| 2013 | 219 |
| 2014 | 251 |
| 2015 | 250 |
| 2016 | 242 |
| 2017 | 330 |
| 2018 | 342 |
| 2019 | 368 |
| 2020 | 391 |
| 2021 | 397 |
| 2022 | 776 |
| 2023 | 1.074 |
| 2024 | 1.659 |
| 2025 | 1.514 |
- Giấy phép cư trú được cấp, tháng 10/2025 – tháng 9/2026
- 1.370
- trong đó vì công việc
- 837
So sánh với các tuyến khác
Các quốc tịch có nhiều lượt đến nhất năm 2023 (Đan Mạch); nước đi (Việt Nam) đứng thứ 26.
- Ukraina8.215
- Romania6.129
- Đức5.042
- Ba Lan4.879
- Hoa Kỳ4.154
- Italy3.424
- Ấn Độ3.376
- Tây Ban Nha2.288
- Iran2.166
- Nepal2.149
- Trung Quốc2.049
- Thụy Điển1.939
- Nhật Bản133.732
- Hàn Quốc70.827
- Hoa Kỳ37.040
- Đức12.954
- Hungary9.688
- Australia7.503
- Canada6.605
- New Zealand5.919
- Séc1.869
- Phần Lan1.406
Dữ liệu chính thức, không phải lời khuyên. Visa Atlas công bố số liệu từ sổ đăng ký và thống kê chính thức. Trang không đánh giá điều kiện của bất kỳ ai và không tư vấn di trú; hãy hỏi một chuyên gia được cấp phép. Xem thêm