VISA ATLASThị thực lao động và dịch chuyển nhân tài

Việt Nam → Canada

Tuyến di cư · thị thực, giấy phép và dòng người

Từ
Việt Nam
Đến
Canada
Lượt đến năm 2023 (OECD)
6.605
Thay đổi từ 2018
+116,6%
Tỷ trọng trong tổng lượt đến, 2023 (Canada)
1,41%
Lượt đến 20236.605OECD
Theo năm
Dữ liệu: 2025
CR<CAVN<CA<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<
VN6<CA4<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<6

Di cư Việt Nam → Canada

Lượt đến do nước đến (Canada) ghi nhận, số công dân đang sống ở đó và số người nhập quốc tịch nước đến (OECD).

Lượt đến theo năm

3 N7 N200020032006200920122015201820212023
3 N7 N2000200420082012201620202023
Bảng dữ liệu
20001.800
20012.097
20022.282
20031.713
20041.814
20051.852
20063.152
20072.574
20081.784
20092.171
20101.942
20111.723
20121.729
20132.112
20142.494
20152.591
20162.445
20172.505
20183.050
20194.220
20202.610
20215.755
20225.460
20236.605
NămLượt đếnĐang sinh sốngNhập quốc tịch
20236.605—5.386
20225.460—4.424
20215.75537.8501.506
20202.610—1.153
20194.220—2.608
20183.050—1.769
20172.505—770
20162.44523.5251.136
20152.591—1.953
20142.494—2.207
20132.112—1.127
20121.729—1.205
20111.72318.0851.813
20101.942—1.529

Dân số di cư

Những người sinh ra ở nước xuất xứ (Việt Nam) và đang sống ở nước đến (Canada): ước tính giữa năm về số người di cư quốc tế (UN DESA).

Dân số di cư theo năm

90 N181 N19901995200020052010201520202024
90 N181 N19902000201020202024
Bảng dữ liệu
1990109.618
1995136.705
2000146.870
2005158.946
2010167.113
2015174.495
2020180.973
2024179.690
Ước tính, 2024
179.690
Tỷ lệ trong tổng số người di cư quốc tế ở nước đến, 2024
2,0%
Thứ hạng trong các nước sinh, 2024
10
Cơ sở tính
nơi sinh

Giấy phép của Canada

Giấy phép lao động và du học, thường trú nhân mới và thư mời Express Entry cho công dân nước này (Việt Nam) (IRCC).

NămLàm việc (TFWP)Làm việc (IMP)Du họcThường trú nhânThư mời Express Entry
20253.1054.63010.3104.025400
20243.6255.37510.8856.715645
20232.6656.77011.2356.600825
20222.0454.62010.3705.455320
20211.0454.7709.7155.7651.220
20207603.37510.0802.620685
20194902.86012.1504.230435
20183351.67012.7153.045465
20171651.08510.1302.500405
2016509855.5202.45080
2015106003.0052.60035

Giấy phép du học theo năm

6 N13 N20152016201720182019202020212022202320242025
6 N13 N201520172019202120232025
Bảng dữ liệu
20153.005
20165.520
201710.130
201812.715
201912.150
202010.080
20219.715
202210.370
202311.235
202410.885
202510.310

Đại sứ quán và lãnh sự quán

Các cơ quan đại diện của nước đến (Canada) tại nước xuất phát (Việt Nam), theo Wikidata. Thông tin có thể thay đổi; trang web chính thức của cơ quan đại diện là nguồn chuẩn.

Cơ quan đại diệnThành phốTrang web chính thức
Đại sứ quánHà Nộicanadainternational.gc.ca
Tổng lãnh sự quánThành phố Hồ Chí Minhcanadainternational.gc.ca
Nguồn: Wikidata (CC0)Dữ liệu: 10.2026

So sánh với các tuyến khác

Các quốc tịch có nhiều lượt đến nhất năm 2023 (Canada); nước đi (Việt Nam) đứng thứ 14.

Lượt đến năm 2023 (Canada)
  1. Ấn Độ139.785
  2. Trung Quốc39.350
  3. Philippines26.965
  4. Afghanistan20.180
  5. Nigeria17.465
  6. Pakistan11.860
  7. Cameroon11.685
  8. Iran10.680
  9. Eritrea10.680
  10. Hoa Kỳ10.640
  11. Pháp10.075
  12. Syria9.345
Các điểm đến khác (Việt Nam), 2023
  1. Nhật Bản133.732
  2. Hàn Quốc70.827
  3. Hoa Kỳ37.040
  4. Đức12.954
  5. Hungary9.688
  6. Australia7.503
  7. New Zealand5.919
  8. Séc1.869
  9. Phần Lan1.406