Việt Nam → Bulgaria
Tuyến di cư · thị thực, giấy phép và dòng người
- Từ
- Việt Nam
- Đến
- Bulgaria
CR<BGVN<BG<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<< VN6<BG5<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<6
Dân số di cư
Những người sinh ra ở nước xuất xứ (Việt Nam) và đang sống ở nước đến (Bulgaria): ước tính giữa năm về số người di cư quốc tế (UN DESA).
Dân số di cư theo năm
Bảng dữ liệu
| 1990 | 346 |
| 1995 | 381 |
| 2000 | 416 |
| 2005 | 494 |
| 2010 | 566 |
| 2015 | 557 |
| 2020 | 709 |
| 2024 | 975 |
- Ước tính, 2024
- 975
- Tỷ lệ trong tổng số người di cư quốc tế ở nước đến, 2024
- 0,33%
- Thứ hạng trong các nước sinh, 2024
- 33
- Cơ sở tính
- nơi sinh
Lãnh sự quán của nước đến (Bulgaria) tại nước đi (Việt Nam)
Hồ sơ xin thị thực Schengen ngắn hạn (C) nộp tại các lãnh sự quán này.
| Năm | Hồ sơ | Đã cấp | Không cấp | Tỷ lệ từ chối |
|---|---|---|---|---|
| 2024 | 923 | 830 | 36 | 3,9% |
| 2009 | 373 | 198 | 175 | 46,9% |
Hồ sơ theo năm
Bảng dữ liệu
| 2009 | 373 |
| 2024 | 923 |
Giấy phép cư trú: Bulgaria
Giấy phép cư trú lần đầu do nước đến (Bulgaria) cấp cho công dân nước đi (Việt Nam) (Eurostat).
- Làm việc464
- Gia đình41
- Học tập17
| Năm | Giấy phép lần đầu | Thẻ Xanh | Nhập quốc tịch | Sinh viên |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 522 | 10 | 0 | 0 |
| 2024 | 242 | 1 | 2 | 16 |
| 2023 | 106 | 3 | 3 | 49 |
| 2022 | 63 | 1 | 18 | 53 |
| 2021 | 70 | 0 | 0 | 45 |
| 2020 | 67 | 0 | 14 | 44 |
| 2019 | 127 | 0 | 13 | 111 |
| 2018 | 66 | 0 | 26 | 34 |
| 2017 | 81 | 0 | 27 | 26 |
| 2016 | 38 | 0 | 30 | 29 |
| 2015 | 30 | 0 | 62 | 51 |
| 2014 | 26 | 0 | 11 | 47 |
| 2013 | 11 | 0 | 25 | 0 |
| 2012 | 16 | 0 | 13 | 0 |
| 2011 | 24 | 0 | 6 | 0 |
| 2010 | 48 | 0 | 5 | 0 |
- Hoạt động có thu nhập khác455
- Thẻ Xanh EU9
- Giấy phép cư trú còn hiệu lực ngày 31/12/2025
- 1.033
- Giấy phép cư trú dài hạn đã cấp, 2025
- 24
- Chuyển đổi tình trạng sang lao động, 2025
- 1
- Giấy phép lao động thời vụ, 2024
- 4
Đại sứ quán và lãnh sự quán
Các cơ quan đại diện của nước đến (Bulgaria) tại nước xuất phát (Việt Nam), theo Wikidata. Thông tin có thể thay đổi; trang web chính thức của cơ quan đại diện là nguồn chuẩn.
| Cơ quan đại diện | Thành phố | Trang web chính thức |
|---|---|---|
| Đại sứ quán | Hà Nội | mfa.bg |
So sánh với các tuyến khác
Các điểm đến khác của công dân nước đi (Việt Nam), OECD 2023.
- Nhật Bản133.732
- Hàn Quốc70.827
- Hoa Kỳ37.040
- Đức12.954
- Hungary9.688
- Australia7.503
- Canada6.605
- New Zealand5.919
- Séc1.869
- Phần Lan1.406
Dữ liệu chính thức, không phải lời khuyên. Visa Atlas công bố số liệu từ sổ đăng ký và thống kê chính thức. Trang không đánh giá điều kiện của bất kỳ ai và không tư vấn di trú; hãy hỏi một chuyên gia được cấp phép. Xem thêm