VISA ATLASThị thực lao động và dịch chuyển nhân tài

Việt Nam → Bulgaria

Tuyến di cư · thị thực, giấy phép và dòng người

Từ
Việt Nam
Đến
Bulgaria
Lượt đến 2023—OECD
Dữ liệu: 2025
CR<BGVN<BG<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<
VN6<BG5<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<6

Dân số di cư

Những người sinh ra ở nước xuất xứ (Việt Nam) và đang sống ở nước đến (Bulgaria): ước tính giữa năm về số người di cư quốc tế (UN DESA).

Dân số di cư theo năm

48897519901995200020052010201520202024
48897519902000201020202024
Bảng dữ liệu
1990346
1995381
2000416
2005494
2010566
2015557
2020709
2024975
Ước tính, 2024
975
Tỷ lệ trong tổng số người di cư quốc tế ở nước đến, 2024
0,33%
Thứ hạng trong các nước sinh, 2024
33
Cơ sở tính
nơi sinh

Lãnh sự quán của nước đến (Bulgaria) tại nước đi (Việt Nam)

Hồ sơ xin thị thực Schengen ngắn hạn (C) nộp tại các lãnh sự quán này.

NămHồ sơĐã cấpKhông cấpTỷ lệ từ chối
2024923830363,9%
200937319817546,9%

Hồ sơ theo năm

46292320092024
46292320092024
Bảng dữ liệu
2009373
2024923

Giấy phép cư trú: Bulgaria

Giấy phép cư trú lần đầu do nước đến (Bulgaria) cấp cho công dân nước đi (Việt Nam) (Eurostat).

Giấy phép lần đầu theo lý do, 2025
  1. Làm việc464
  2. Gia đình41
  3. Học tập17
NămGiấy phép lần đầuThẻ XanhNhập quốc tịchSinh viên
20255221000
20242421216
20231063349
20226311853
2021700045
20206701444
2019127013111
20186602634
20178102726
20163803029
20153006251
20142601147
2013110250
2012160130
201124060
201048050
Giấy phép lao động theo loại, 2025
  1. Hoạt động có thu nhập khác455
  2. Thẻ Xanh EU9
Giấy phép cư trú còn hiệu lực ngày 31/12/2025
1.033
Giấy phép cư trú dài hạn đã cấp, 2025
24
Chuyển đổi tình trạng sang lao động, 2025
1
Giấy phép lao động thời vụ, 2024
4

Đại sứ quán và lãnh sự quán

Các cơ quan đại diện của nước đến (Bulgaria) tại nước xuất phát (Việt Nam), theo Wikidata. Thông tin có thể thay đổi; trang web chính thức của cơ quan đại diện là nguồn chuẩn.

Cơ quan đại diệnThành phốTrang web chính thức
Đại sứ quánHà Nộimfa.bg
Nguồn: Wikidata (CC0)Dữ liệu: 10.2026

So sánh với các tuyến khác

Các điểm đến khác của công dân nước đi (Việt Nam), OECD 2023.

Các điểm đến khác (Việt Nam), 2023
  1. Nhật Bản133.732
  2. Hàn Quốc70.827
  3. Hoa Kỳ37.040
  4. Đức12.954
  5. Hungary9.688
  6. Australia7.503
  7. Canada6.605
  8. New Zealand5.919
  9. Séc1.869
  10. Phần Lan1.406