VISA ATLASThị thực lao động và dịch chuyển nhân tài

Việt Nam → Bỉ

Tuyến di cư · thị thực, giấy phép và dòng người

Từ
Việt Nam
Đến
Bỉ
Lượt đến năm 2023 (OECD)
444
Thay đổi từ 2018
+54,2%
Tỷ trọng trong tổng lượt đến, 2023 (Bỉ)
0,29%
Lượt đến 2023444OECD
Theo năm
Dữ liệu: 2025
CR<BEVN<BE<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<
VN6<BE9<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<2

Di cư Việt Nam → Bỉ

Lượt đến do nước đến (Bỉ) ghi nhận, số công dân đang sống ở đó và số người nhập quốc tịch nước đến (OECD).

Lượt đến theo năm

222444200020032006200920122015201820212023
2224442000200420082012201620202023
Bảng dữ liệu
2000174
2001181
2002210
2003225
2004218
2005242
2006201
2007217
2008245
2009310
2010281
2011327
2012248
2013298
2014230
2015255
2016266
2017260
2018288
2019284
2020218
2021246
2022305
2023444
NămLượt đếnĐang sinh sốngNhập quốc tịch
2024—2.021—
20234441.818148
20223051.704105
20212461.70083
20202181.70572
20192841.64062
20182881.56664
20172601.54662
20162661.50057
20152551.41938
20142301.43532
20132981.31948
20122481.34384
20113271.26864
20102811.16788

Dân số di cư

Những người sinh ra ở nước xuất xứ (Việt Nam) và đang sống ở nước đến (Bỉ): ước tính giữa năm về số người di cư quốc tế (UN DESA).

Dân số di cư theo năm

4 N9 N19901995200020052010201520202024
4 N9 N19902000201020202024
Bảng dữ liệu
19904.821
19955.744
20006.846
20057.617
20107.976
20158.228
20208.495
20248.790
Ước tính, 2024
8.790
Tỷ lệ trong tổng số người di cư quốc tế ở nước đến, 2024
0,37%
Thứ hạng trong các nước sinh, 2024
41
Cơ sở tính
nơi sinh, có cộng người tị nạn

Lãnh sự quán của nước đến (Bỉ) tại nước đi (Việt Nam)

Hồ sơ xin thị thực Schengen ngắn hạn (C) nộp tại các lãnh sự quán này.

NămHồ sơĐã cấpKhông cấpTỷ lệ từ chối
20241.5791.34222214,1%
20231.7411.53220912,0%
20221.4291.319624,3%
202113311564,5%
20202952473110,5%
20191.8211.5911538,4%
20182.0061.7551909,5%
20172.0121.7041708,4%
20161.7871.5541679,3%
20152.1211.913663,1%
20141.9661.8081155,8%
20131.8241.6731065,8%
20121.5231.416523,4%
20111.8501.65819210,4%
20101.7791.59018910,6%
20091.2381.10513310,7%

Hồ sơ theo năm

1 N2 N2009201020112012201320142015201620172018201920202021202220232024
1 N2 N200920122015201820212024
Bảng dữ liệu
20091.238
20101.779
20111.850
20121.523
20131.824
20141.966
20152.121
20161.787
20172.012
20182.006
20191.821
2020295
2021133
20221.429
20231.741
20241.579

Giấy phép cư trú: Bỉ

Giấy phép cư trú lần đầu do nước đến (Bỉ) cấp cho công dân nước đi (Việt Nam) (Eurostat).

Giấy phép lần đầu theo lý do, 2025
  1. Học tập483
  2. Gia đình90
  3. Lý do khác24
  4. Làm việc13
NămGiấy phép lần đầuThẻ XanhNhập quốc tịchSinh viên
2025610000
20244600164306
20234081148281
20222961105209
2021240083197
202020917299
201933206245
201828316486
2017319062110
2016312057236
2015319038225
2014321032233
2013266048187
20122800840
20113310640
20102660880
Giấy phép lao động theo loại, 2025
  1. Lao động tay nghề cao (chương trình quốc gia)7
  2. Nhà nghiên cứu4
  3. Hoạt động có thu nhập khác2
Giấy phép cư trú còn hiệu lực ngày 31/12/2025
2.101
Giấy phép cư trú dài hạn đã cấp, 2025
150
Chuyển đổi tình trạng sang lao động, 2025
34

Đại sứ quán và lãnh sự quán

Các cơ quan đại diện của nước đến (Bỉ) tại nước xuất phát (Việt Nam), theo Wikidata. Thông tin có thể thay đổi; trang web chính thức của cơ quan đại diện là nguồn chuẩn.

Cơ quan đại diệnThành phốTrang web chính thức
Đại sứ quánHà Nộivietnam.diplomatie.belgium.be
Nguồn: Wikidata (CC0)Dữ liệu: 10.2026

So sánh với các tuyến khác

Các quốc tịch có nhiều lượt đến nhất năm 2023 (Bỉ); nước đi (Việt Nam) đứng thứ 53.

Lượt đến năm 2023 (Bỉ)
  1. Romania12.889
  2. Ukraina11.972
  3. Pháp11.830
  4. Hà Lan7.385
  5. Tây Ban Nha6.420
  6. Ma-rốc6.155
  7. Thổ Nhĩ Kỳ6.119
  8. Italy5.642
  9. Syria5.496
  10. Bồ Đào Nha4.398
  11. Lãnh thổ Palestine4.001
  12. Afghanistan3.934
Các điểm đến khác (Việt Nam), 2023
  1. Nhật Bản133.732
  2. Hàn Quốc70.827
  3. Hoa Kỳ37.040
  4. Đức12.954
  5. Hungary9.688
  6. Australia7.503
  7. Canada6.605
  8. New Zealand5.919
  9. Séc1.869
  10. Phần Lan1.406