VISA ATLASThị thực lao động và dịch chuyển nhân tài

Việt Nam → Australia

Tuyến di cư · thị thực, giấy phép và dòng người

Từ
Việt Nam
Đến
Australia
Lượt đến năm 2023 (OECD)
7.503
Thay đổi từ 2018
+43,7%
Tỷ trọng trong tổng lượt đến, 2023 (Australia)
3,42%
Lượt đến 20237.503OECD
Theo năm
Dữ liệu: 2025
CR<AUVN<AU<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<
VN6<AU0<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<2

Di cư Việt Nam → Australia

Lượt đến do nước đến (Australia) ghi nhận, số công dân đang sống ở đó và số người nhập quốc tịch nước đến (OECD).

Lượt đến theo năm

4 N8 N200020032006200920122015201820212023
4 N8 N2000200420082012201620202023
Bảng dữ liệu
20001.742
20011.858
20022.461
20032.981
20042.546
20052.510
20062.945
20073.406
20083.043
20093.273
20103.844
20114.802
20124.804
20135.716
20145.237
20155.074
20165.377
20175.526
20185.220
20195.517
20205.101
20217.815
20228.025
20237.503
NămLượt đếnĐang sinh sốngNhập quốc tịch
20237.503—7.110
20228.025—6.171
20217.815—4.942
20205.101—6.804
20195.517—3.501
20185.220—1.216
20175.526—3.859
20165.377—4.173
20155.074—3.835
20145.237—3.514
20135.716—2.568
20124.804—1.929
20114.802—1.688
20103.844—2.000

Dân số di cư

Những người sinh ra ở nước xuất xứ (Việt Nam) và đang sống ở nước đến (Australia): ước tính giữa năm về số người di cư quốc tế (UN DESA).

Dân số di cư theo năm

147 N294 N19901995200020052010201520202024
147 N294 N19902000201020202024
Bảng dữ liệu
1990121.046
1995150.852
2000163.672
2005174.625
2010203.426
2015235.732
2020273.771
2024294.435
Ước tính, 2024
294.435
Tỷ lệ trong tổng số người di cư quốc tế ở nước đến, 2024
3,6%
Thứ hạng trong các nước sinh, 2024
6
Cơ sở tính
nơi sinh, có cộng người tị nạn

Thị thực lao động tay nghề của Úc

Thị thực lao động tay nghề tạm thời (diện 457 và 482) cấp cho người nộp đơn chính từ nước này (Việt Nam), theo năm tài chính (từ tháng 7 đến tháng 6) và nhánh thị thực.

Người nộp đơn chính theo năm tài chính

6301 N2005-062007-082009-102011-122013-142015-162017-182019-202021-222023-242025-26
6301 N2005-062009-102013-142017-182021-222025-26
Bảng dữ liệu
2005-06405
2006-07211
2007-08314
2008-09448
2009-10136
2010-1197
2011-12283
2012-13538
2013-14418
2014-15459
2015-16448
2016-17511
2017-18386
2018-19530
2019-20293
2020-21223
2021-22490
2022-23619
2023-24545
2024-251.093
2025-261.259
Năm tài chínhTất cả các nhánhCore SkillsSpecialist SkillsLabour AgreementTSS trung hạnTSS ngắn hạn
2025-261.259709294104764
2024-251.0931378295270383
2023-2454500158201186
2022-236190097284234
2021-2249000102254127
2020-21223001910396
2019-202930060128102
2018-195300020612065
2017-18386009694
2016-17511009100
2015-16448003900
Tỷ trọng trong tổng số thị thực Úc đã cấp, 2025-26
1,8%

Đại sứ quán và lãnh sự quán

Các cơ quan đại diện của nước đến (Australia) tại nước xuất phát (Việt Nam), theo Wikidata. Thông tin có thể thay đổi; trang web chính thức của cơ quan đại diện là nguồn chuẩn.

Cơ quan đại diệnThành phốTrang web chính thức
Đại sứ quánHà Nộivietnam.embassy.gov.au
Nguồn: Wikidata (CC0)Dữ liệu: 10.2026

So sánh với các tuyến khác

Các quốc tịch có nhiều lượt đến nhất năm 2023 (Australia); nước đi (Việt Nam) đứng thứ 7.

Lượt đến năm 2023 (Australia)
  1. Ấn Độ55.277
  2. Trung Quốc36.349
  3. Nepal13.771
  4. Philippines13.083
  5. Vương quốc Anh10.185
  6. Pakistan7.521
  7. Việt Nam7.503
  8. Sri Lanka6.055
  9. Nam Phi5.217
  10. Afghanistan4.275
  11. Iran3.651
  12. Malaysia3.534
Các điểm đến khác (Việt Nam), 2023
  1. Nhật Bản133.732
  2. Hàn Quốc70.827
  3. Hoa Kỳ37.040
  4. Đức12.954
  5. Hungary9.688
  6. Canada6.605
  7. New Zealand5.919
  8. Séc1.869
  9. Phần Lan1.406